Dân số Quần đảo Marshall mới nhất năm 2026
Dân số Quần đảo Marshall hiện tại là : 59,698 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 332 người/km2
Diện tích đất : 180 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 77,79 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Quần đảo Marshall qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 58.791 | 0,65% | 378 | 327 | 70.1 | 41.195 | 0,00 | 7.713.468.100 | 207 | |||
| 2018 | 58.413 | 0,61% | 355 | 325 | 70.1 | 40.955 | 0,00 | 7.631.091.040 | 207 | |||
| 2017 | 58.058 | 0,56% | 323 | 323 | 70.1 | 40.714 | 0,00 | 7.547.858.925 | 207 | |||
| 2016 | 57.735 | 0,52% | 296 | 321 | 70.1 | 40.451 | 0 | 7.464.022.049 | 207 | |||
| 2015 | 57.439 | 0,38% | 215 | 319 | 69.9 | 40.175 | 0 | 7.379.797.139 | 207 | |||
| 2010 | 56.366 | 0,4% | 222 | 313 | 68.4 | 38.568 | 0 | 6.956.823.603 | 208 | |||
| 2005 | 55.258 | 1,72% | 901 | 307 | 67 | 37.031 | 0 | 6.541.907.027 | 209 | |||
| 2000 | 50.753 | 0,12% | 59 | 282 | 70.5 | 35.771 | 0 | 6.143.493.823 | 209 | |||
| 1995 | 50.457 | 1,31% | 637 | 280 | 67.5 | 34.041 | 0 | 5.744.212.979 | 208 | |||
| 1990 | 47.271 | 4,28% | 1.788 | 263 | 65.1 | 30.769 | 0 | 5.327.231.061 | 209 | |||
| 1985 | 38.333 | 4,63% | 1.551 | 213 | 61.9 | 23.745 | 0 | 4.870.921.740 | 210 | |||
| 1980 | 30.576 | 3,64% | 1.000 | 170 | 58.3 | 17.825 | 0 | 4.458.003.514 | 210 | |||
| 1975 | 25.576 | 4,63% | 1.036 | 142 | 60.6 | 15.507 | 0 | 4.079.480.606 | 211 | |||
| 1970 | 20.395 | 3,37% | 622 | 113 | 53.5 | 10.910 | 0 | 3.700.437.046 | 214 | |||
| 1965 | 17.284 | 3,35% | 524 | 96 | 23.4 | 4.040 | 0 | 3.339.583.597 | 214 | |||
| 1960 | 14.662 | 1,08% | 154 | 81 | 35.6 | 5.217 | 0 | 3.034.949.748 | 214 | |||
| 1955 | 13.894 | 1,34% | 179 | 77 | 29.1 | 4.040 | 0 | 2.773.019.936 | 214 |
Dự báo dân số Quần đảo Marshall đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 59.190 | 0,6% | 350 | 329 | 70 | 41.426 | 0 | 7.794.798.739 | 207 | |||
| 2025 | 61.604 | 0,8% | 483 | 342 | 69.3 | 42.714 | 0 | 8.184.437.460 | 207 | |||
| 2030 | 65.000 | 1,08% | 679 | 361 | 69.4 | 45.100 | 0 | 8.548.487.400 | 206 | |||
| 2035 | 68.326 | 1% | 665 | 380 | 70.6 | 48.270 | 0 | 8.887.524.213 | 206 | |||
| 2040 | 71.270 | 0,85% | 589 | 396 | 72.5 | 51.690 | 0 | 9.198.847.240 | 206 | |||
| 2045 | 73.605 | 0,65% | 467 | 409 | 74.1 | 54.573 | 0 | 9.481.803.274 | 205 | |||
| 2050 | 75.365 | 0,47% | 352 | 419 | 74.9 | 56.454 | 0 | 9.735.033.990 | 205 |
