Dân số Malta mới nhất năm 2026

Dân số Malta hiện tại là : 443,019 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 174 dân số thế giới

Mật độ dân số: 1.384 người/km2

Diện tích đất : 320 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 94,74 %
Malta
Quốc kỳ của Malta
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 51,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Malta qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 441.543 0,27% 1.171 900 42,6 1,45 1380 93.2 411.533 0,01 7.794.798.739 174
2019 440.372 0,26% 1.124 900 41,4 1,41 1376 93.1 410.188 0,01 7.713.468.100 174
2018 439.248 0,30% 1.315 900 41,4 1,41 1373 93.1 408.809 0,01 7.631.091.040 174
2017 437.933 0,42% 1.836 900 41,4 1,41 1369 93.0 407.337 0,01 7.547.858.925 174
2016 436.097 0,59% 2.538 900 41,4 1,41 1363 93.0 405.661 0,01 7.464.022.049 174
2015 433.559 0,92% 3.861 3.101 41,1 1,40 1355 93.1 403.728 0,01 7.379.797.139 174
2010 414.253 0,47% 1.920 1.147 40,2 1,39 1295 94.5 391.441 0,01 6.956.823.603 173
2005 404.653 0,55% 2.202 1.122 38,4 1,47 1265 94.1 380.936 0,01 6.541.907.027 173
2000 393.645 0,87% 3.350 1.276 36,5 1,85 1230 93.1 366.394 0,01 6.143.493.823 173
1995 376.896 0,81% 2.976 326 35,0 2,01 1178 91.8 345.871 0,01 5.744.212.979 172
1990 362.015 0,89% 3.153 232 33,1 2,03 1131 91.0 329.377 0,01 5.327.231.061 170
1985 346.250 0,87% 2.951 511 31,6 1,97 1082 90.6 313.678 0,01 4.870.921.740 169
1980 331.497 0,56% 1.828 -969 31,0 2,12 1036 90.3 299.232 0,01 4.458.003.514 167
1975 322.356 0,11% 362 -1.936 29,1 2,01 1007 89.9 289.707 0,01 4.079.480.606 166
1970 320.545 -0,11% -339 -2.520 26,9 2,12 1002 89.6 287.114 0,01 3.700.437.046 164
1965 322.242 0,59% 1.854 -2.342 24,3 3,15 1007 89.5 288.356 0,01 3.339.583.597 157
1960 312.973 -0,04% -111 -5.545 23,0 3,80 978 89.7 280.781 0,01 3.034.949.748 160
1955 313.526 0,10% 305 -5.843 21,9 4,15 980 89.7 281.301 0,01 2.773.019.936 157


Dự báo dân số Malta đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 441.543 0,37% 1.597 900 42,6 1,45 1380 93.2 411.533 0,01 7.794.798.739 174
2025 447.186 0,25% 1.129 800 44,1 1,45 1397 93.3 417.398 0,01 8.184.437.460 175
2030 448.899 0,08% 343 600 45,8 1,45 1403 93.5 419.700 0,01 8.548.487.400 176
2035 446.016 -0,13% -577 400 47,4 1,45 1394 93.7 417.964 0,01 8.887.524.213 176
2040 440.308 -0,26% -1.142 400 49,0 1,45 1376 94.0 413.984 0,00 9.198.847.240 179
2045 433.459 -0,31% -1.370 400 50,3 1,45 1355 94.4 409.304 0,00 9.481.803.274 180
2050 426.787 -0,31% -1.334 51,0 1,45 1334 94.9 404.948 0,00 9.735.033.990 180