Dân số Maldives mới nhất năm 2026

Dân số Maldives hiện tại là : 543,134 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 173 dân số thế giới

Mật độ dân số: 1.810 người/km2

Diện tích đất : 300 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 40,67 %
Maldives
Quốc kỳ của Maldives
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 45,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Maldives qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 540.544 1,81% 9.591 11.370 29,9 1,88 1802 34.5 186.634 0,01 7.794.798.739 173
2019 530.953 2,96% 15.257 11.370 28,9 2,06 1770 34.2 181.769 0,01 7.713.468.100 173
2018 515.696 3,89% 19.294 11.370 28,9 2,06 1719 34.3 176.851 0,01 7.631.091.040 173
2017 496.402 4,39% 20.890 11.370 28,9 2,06 1655 34.6 171.827 0,01 7.547.858.925 173
2016 475.512 4,53% 20.597 11.370 28,9 2,06 1585 35.0 166.627 0,01 7.464.022.049 173
2015 454.915 4,46% 17.836 11.672 28,6 2,11 1516 35.4 161.207 0,01 7.379.797.139 173
2010 365.734 2,73% 9.225 3.599 24,9 2,29 1219 36.3 132.805 0,01 6.956.823.603 177
2005 319.608 2,73% 8.042 3.478 22,2 2,40 1065 33.7 107.606 0,00 6.541.907.027 178
2000 279.398 1,91% 5.052 -220 18,7 3,39 931 27.8 77.683 0,00 6.143.493.823 179
1995 254.139 2,63% 6.196 -614 16,7 5,16 847 25.6 65.143 0,00 5.744.212.979 180
1990 223.158 3,32% 6.724 -521 16,2 6,66 744 25.8 57.679 0,00 5.327.231.061 179
1985 189.537 3,67% 6.253 0 16,8 7,26 632 25.5 48.340 0,00 4.870.921.740 179
1980 158.272 3,02% 4.371 0 17,1 6,85 528 22.3 35.241 0,00 4.458.003.514 179
1975 136.417 3,35% 4.145 483 17,1 7,17 455 17.3 23.623 0,00 4.079.480.606 181
1970 115.691 2,41% 2.595 -581 17,3 7,22 386 11.9 13.768 0,00 3.700.437.046 182
1965 102.718 2,71% 2.571 -116 19,8 7,12 342 11.5 11.775 0,00 3.339.583.597 181
1960 89.863 2,43% 2.032 -23 20,3 6,81 300 11.2 10.043 0,00 3.034.949.748 181
1955 79.703 1,58% 1.198 -4 19,8 6,03 266 10.9 8.680 0,00 2.773.019.936 181


Dự báo dân số Maldives đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 540.544 3,51% 17.126 11.370 29,9 1,88 1802 34.5 186.634 0,01 7.794.798.739 173
2025 522.128 -0,69% -3.683 -8.646 33,8 1,88 1740 40.2 209.810 0,01 8.184.437.460 173
2030 519.341 -0,11% -557 -4.535 37,1 1,88 1731 44.4 230.531 0,01 8.548.487.400 173
2035 538.166 0,71% 3.765 326 40,2 1,88 1794 46.5 250.454 0,01 8.887.524.213 173
2040 556.277 0,66% 3.622 326 42,6 1,88 1854 48.6 270.587 0,01 9.198.847.240 173
2045 573.131 0,60% 3.371 326 44,5 1,88 1910 50.8 290.994 0,01 9.481.803.274 173
2050 586.100 0,45% 2.594 45,7 1,88 1954 53.0 310.545 0,01 9.735.033.990 173