Dân số Malaysia mới nhất năm 2026

Dân số Malaysia hiện tại là : 32,850,842 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,42 % dân số thế giới

Xếp hạng 45 dân số thế giới

Mật độ dân số: 100 người/km2

Diện tích đất : 328.543 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 77,16 %
Malaysia
Quốc kỳ của Malaysia
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Malaysia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.365.999 1,30% 416.222 50.000 30,3 2,01 99 78.4 25.361.963 0,42 7.794.798.739 45
2019 31.949.777 1,34% 421.744 50.000 28,6 2,09 97 77.8 24.862.312 0,41 7.713.468.100 44
2018 31.528.033 1,36% 423.387 50.000 28,6 2,09 96 77.3 24.363.730 0,41 7.631.091.040 44
2017 31.104.646 1,37% 419.992 50.000 28,6 2,09 95 76.7 23.859.450 0,41 7.547.858.925 44
2016 30.684.654 1,37% 413.692 50.000 28,6 2,09 93 76.1 23.340.549 0,41 7.464.022.049 44
2015 30.270.962 1,42% 412.585 50.000 28,2 2,11 92 75.3 22.800.563 0,41 7.379.797.139 44
2010 28.208.035 1,89% 503.485 152.376 26,0 2,22 86 70.7 19.934.949 0,41 6.956.823.603 44
2005 25.690.611 2,07% 499.271 134.295 25,0 2,45 78 66.5 17.087.554 0,39 6.541.907.027 44
2000 23.194.257 2,51% 541.330 103.338 23,8 3,13 71 62.0 14.369.654 0,38 6.143.493.823 44
1995 20.487.607 2,59% 491.557 58.471 22,5 3,44 62 55.7 11.413.601 0,36 5.744.212.979 45
1990 18.029.824 2,94% 486.179 85.091 21,6 3,67 55 49.8 8.981.973 0,34 5.327.231.061 45
1985 15.598.927 2,48% 360.168 -15.457 20,5 3,97 47 45.9 7.158.888 0,32 4.870.921.740 48
1980 13.798.085 2,56% 327.180 -1.089 19,5 4,20 42 42.0 5.801.245 0,31 4.458.003.514 49
1975 12.162.187 2,40% 271.611 -27.061 18,6 4,72 37 37.7 4.579.380 0,30 4.079.480.606 49
1970 10.804.131 2,55% 255.515 -27.856 17,6 5,38 33 33.5 3.614.368 0,29 3.700.437.046 49
1965 9.526.558 3,15% 274.042 -11.720 16,9 6,37 29 29.9 2.849.667 0,29 3.339.583.597 57
1960 8.156.347 2,99% 223.487 -12.568 17,6 6,38 25 26.6 2.169.592 0,27 3.034.949.748 52
1955 7.038.913 2,87% 185.800 -3.436 18,5 6,35 21 23.4 1.648.504 0,25 2.773.019.936 57


Dự báo dân số Malaysia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 32.365.999 1,35% 419.007 50.000 30,3 2,01 99 78.4 25.361.963 0,42 7.794.798.739 45
2025 34.349.936 1,20% 396.787 50.000 32,2 2,01 105 81.1 27.844.592 0,42 8.184.437.460 46
2030 36.095.054 1,00% 349.024 46.626 34,1 2,01 110 83.4 30.109.432 0,42 8.548.487.400 46
2035 37.566.148 0,80% 294.219 48.598 36,0 2,01 114 85.4 32.066.630 0,42 8.887.524.213 48
2040 38.754.574 0,62% 237.685 48.585 37,8 2,01 118 87.0 33.717.113 0,42 9.198.847.240 49
2045 39.729.699 0,50% 195.025 48.664 39,3 2,01 121 88.4 35.138.248 0,42 9.481.803.274 49
2050 40.550.365 0,41% 164.133 40,5 2,01 123 89.9 36.439.872 0,42 9.735.033.990 51