Dân số Ma cao mới nhất năm 2026

Dân số Ma cao hiện tại là : 660,070 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 167 dân số thế giới

Mật độ dân số: 22.002 người/km2

Diện tích đất : 30 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Ma cao
Quốc kỳ của Ma cao
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 50,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ma cao qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 649.335 1,39% 8.890 5.000 39,3 1,20 21645 N.A. 0,01 7.794.798.739 167
2019 640.445 1,39% 8.809 5.000 37,9 1,19 21348 N.A. 0,01 7.713.468.100 167
2018 631.636 1,45% 9.051 5.000 37,9 1,19 21055 N.A. 0,01 7.631.091.040 167
2017 622.585 1,59% 9.749 5.000 37,9 1,19 20753 100.0 622.567 0,01 7.547.858.925 168
2016 612.836 1,79% 10.751 5.000 37,9 1,19 20428 99.9 612.167 0,01 7.464.022.049 168
2015 602.085 2,27% 12.773 8.470 37,5 1,19 20070 99.8 600.942 0,01 7.379.797.139 168
2010 538.219 2,19% 11.072 8.476 36,3 0,98 17941 99.8 536.969 0,01 6.956.823.603 167
2005 482.858 2,45% 11.015 9.257 34,4 0,85 16095 99.9 482.559 0,01 6.541.907.027 168
2000 427.782 2,10% 8.454 5.573 33,4 1,12 14259 N.A. 0,01 6.143.493.823 170
1995 385.513 2,32% 8.341 4.369 31,1 1,41 12850 100.0 385.339 0,01 5.744.212.979 171
1990 343.808 3,93% 12.061 6.693 28,9 2,00 11460 99.8 343.119 0,01 5.327.231.061 172
1985 283.503 3,55% 9.086 5.029 27,6 2,06 9450 99.4 281.813 0,01 4.870.921.740 173
1980 238.071 -0,30% -711 -2.007 25,7 1,41 7936 98.5 234.592 0,01 4.458.003.514 173
1975 241.628 -0,37% -913 -2.194 22,6 1,79 8054 97.9 236.533 0,01 4.079.480.606 172
1970 246.194 3,91% 8.593 6.720 18,8 2,74 8206 97.0 238.887 0,01 3.700.437.046 168
1965 203.228 3,91% 7.087 3.812 17,6 4,41 6774 96.2 195.462 0,01 3.339.583.597 168
1960 167.791 -2,40% -4.334 -8.756 21,3 4,81 5593 95.3 159.892 0,01 3.034.949.748 171
1955 189.460 -0,73% -1.404 -6.475 25,2 4,39 6315 96.2 182.204 0,01 2.773.019.936 168


Dự báo dân số Ma cao đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 649.335 1,52% 9.450 5.000 39,3 1,20 21645 N.A. 0,01 7.794.798.739 167
2025 693.893 1,34% 8.912 5.000 41,7 1,20 23130 N.A. 0,01 8.184.437.460 167
2030 731.874 1,07% 7.596 5.000 44,2 1,20 24396 N.A. 0,01 8.548.487.400 167
2035 763.357 0,85% 6.297 5.000 46,8 1,20 25445 N.A. 0,01 8.887.524.213 168
2040 790.718 0,71% 5.472 5.000 48,9 1,20 26357 N.A. 0,01 9.198.847.240 168
2045 815.665 0,62% 4.989 5.000 50,3 1,20 27189 N.A. 0,01 9.481.803.274 168
2050 838.368 0,55% 4.541 50,5 1,20 27946 N.A. 0,01 9.735.033.990 167