Dân số Lithuania mới nhất năm 2026

Dân số Lithuania hiện tại là : 2,684,674 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 142 dân số thế giới

Mật độ dân số: 43 người/km2

Diện tích đất : 62.638 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 68,05 %
Lithuania
Quốc kỳ của Lithuania
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 48,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Lithuania qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.722.289 -1,35% -37.338 -32.780 45,1 1,67 43 71.3 1.940.986 0,03 7.794.798.739 142
2019 2.759.627 -1,49% -41.637 -32.780 43,1 1,61 44 70.4 1.943.693 0,04 7.713.468.100 142
2018 2.801.264 -1,55% -44.150 -32.780 43,1 1,61 45 69.5 1.946.762 0,04 7.631.091.040 141
2017 2.845.414 -1,53% -44.143 -32.780 43,1 1,61 45 68.6 1.951.399 0,04 7.547.858.925 141
2016 2.889.557 -1,44% -42.323 -32.780 43,1 1,61 46 67.8 1.959.170 0,04 7.464.022.049 140
2015 2.931.880 -1,26% -38.387 -29.243 42,7 1,59 47 67.2 1.971.134 0,04 7.379.797.139 138
2010 3.123.816 -1,35% -44.090 -30.186 40,6 1,42 50 66.8 2.085.346 0,04 6.956.823.603 135
2005 3.344.268 -0,92% -31.514 -19.821 38,5 1,28 53 66.6 2.228.451 0,05 6.541.907.027 130
2000 3.501.839 -0,70% -24.955 -18.785 35,9 1,47 56 67.0 2.345.732 0,06 6.143.493.823 127
1995 3.626.612 -0,38% -13.885 -20.060 34,0 1,82 58 67.3 2.440.163 0,06 5.744.212.979 121
1990 3.696.035 0,74% 26.728 7.373 32,7 2,06 59 67.6 2.497.889 0,07 5.327.231.061 118
1985 3.562.397 0,76% 26.327 8.761 32,1 2,04 57 65.0 2.316.928 0,07 4.870.921.740 117
1980 3.430.760 0,79% 26.376 7.763 32,0 2,10 55 61.2 2.098.183 0,08 4.458.003.514 112
1975 3.298.879 1,01% 32.459 7.556 31,5 2,30 53 55.7 1.836.988 0,08 4.079.480.606 107
1970 3.136.586 1,12% 34.084 5.263 30,8 2,30 50 49.6 1.554.334 0,08 3.700.437.046 106
1965 2.966.165 1,38% 39.258 4.943 29,7 2,43 47 44.4 1.318.453 0,09 3.339.583.597 100
1960 2.769.876 1,05% 28.225 -4.900 28,5 2,66 44 39.5 1.093.002 0,09 3.034.949.748 105
1955 2.628.751 0,47% 12.270 -14.670 28,0 2,84 42 34.1 895.127 0,09 2.773.019.936 100


Dự báo dân số Lithuania đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.722.289 -1,47% -41.918 -32.780 45,1 1,67 43 71.3 1.940.986 0,03 7.794.798.739 142
2025 2.591.273 -0,98% -26.203 -14.000 46,2 1,67 41 74.4 1.929.035 0,03 8.184.437.460 144
2030 2.484.803 -0,84% -21.294 -6.000 46,7 1,67 40 77.3 1.919.747 0,03 8.548.487.400 146
2035 2.381.867 -0,84% -20.587 -3.000 47,6 1,67 38 80.2 1.909.316 0,03 8.887.524.213 147
2040 2.284.293 -0,83% -19.515 -2.000 48,8 1,67 36 83.2 1.899.816 0,02 9.198.847.240 148
2045 2.197.745 -0,77% -17.310 -2.000 49,5 1,67 35 86.0 1.890.982 0,02 9.481.803.274 150
2050 2.121.397 -0,70% -15.270 48,1 1,67 34 88.6 1.879.932 0,02 9.735.033.990 150