Dân số Libya mới nhất năm 2026

Dân số Libya hiện tại là : 6,973,725 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 108 dân số thế giới

Mật độ dân số: 4 người/km2

Diện tích đất : 1.758.378 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 80,69 %
Libya
Quốc kỳ của Libya
Vị trí
Khu vực: Bắc Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 38,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Libya qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.871.292 1,38% 93.840 -1.999 28,8 2,25 4 78.2 5.375.771 0,09 7.794.798.739 108
2019 6.777.452 1,48% 98.893 -1.999 27,4 2,41 4 77.9 5.281.734 0,09 7.713.468.100 109
2018 6.678.559 1,49% 97.835 -1.999 27,4 2,41 4 77.6 5.183.363 0,09 7.631.091.040 109
2017 6.580.724 1,36% 88.562 -1.999 27,4 2,41 4 77.3 5.088.051 0,09 7.547.858.925 109
2016 6.492.162 1,15% 73.847 -1.999 27,4 2,41 4 77.1 5.005.658 0,09 7.464.022.049 109
2015 6.418.315 0,70% 44.130 -60.000 27,1 2,45 4 77.0 4.942.479 0,09 7.379.797.139 109
2010 6.197.663 1,34% 79.810 -23.711 25,7 2,50 4 77.7 4.815.154 0,09 6.956.823.603 108
2005 5.798.614 1,59% 88.145 -4.114 24,0 2,64 3 77.0 4.465.029 0,09 6.541.907.027 104
2000 5.357.891 1,60% 81.819 -11.474 22,1 3,20 3 76.4 4.091.103 0,09 6.143.493.823 104
1995 4.948.798 2,21% 102.427 793 20,2 4,22 3 76.0 3.760.787 0,09 5.744.212.979 107
1990 4.436.661 2,75% 112.576 1.098 18,5 5,71 3 75.7 3.359.579 0,08 5.327.231.061 109
1985 3.873.781 3,77% 130.863 22.676 17,4 6,68 2 75.5 2.922.777 0,08 4.870.921.740 112
1980 3.219.466 4,01% 114.865 11.507 16,1 7,67 2 70.1 2.256.637 0,07 4.458.003.514 117
1975 2.645.139 4,39% 102.323 11.733 16,1 8,10 2 62.8 1.660.757 0,06 4.079.480.606 122
1970 2.133.526 4,24% 80.044 9.600 17,0 7,99 1 49.7 1.059.737 0,06 3.700.437.046 126
1965 1.733.306 3,66% 56.978 9.178 18,5 7,30 1 33.7 583.541 0,05 3.339.583.597 132
1960 1.448.417 3,07% 40.612 9.204 19,3 7,20 1 27.3 395.754 0,05 3.034.949.748 132
1955 1.245.358 2,06% 24.169 0 19,8 7,14 1 23.2 289.027 0,04 2.773.019.936 132


Dự báo dân số Libya đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.871.292 1,37% 90.595 -1.999 28,8 2,25 4 78.2 5.375.771 0,09 7.794.798.739 108
2025 7.267.721 1,13% 79.286 -1.999 30,5 2,25 4 79.5 5.780.434 0,09 8.184.437.460 107
2030 7.606.415 0,92% 67.739 -1.999 32,1 2,25 4 80.7 6.140.466 0,09 8.548.487.400 107
2035 7.896.597 0,75% 58.036 -1.999 33,7 2,25 4 81.8 6.460.474 0,09 8.887.524.213 107
2040 8.150.993 0,64% 50.879 -1.999 35,1 2,25 5 82.8 6.745.930 0,09 9.198.847.240 108
2045 8.365.854 0,52% 42.972 -1.999 36,7 2,25 5 83.6 6.992.221 0,09 9.481.803.274 108
2050 8.525.414 0,38% 31.912 38,3 2,25 5 84.3 7.184.097 0,09 9.735.033.990 110