Dân số Lesotho mới nhất năm 2026

Dân số Lesotho hiện tại là : 2,162,139 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,03 % dân số thế giới

Xếp hạng 147 dân số thế giới

Mật độ dân số: 71 người/km2

Diện tích đất : 30.341 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 29,03 %
Lesotho
Quốc kỳ của Lesotho
Vị trí
Khu vực: Nam Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 29,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Lesotho qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.142.249 0,80% 16.981 -10.047 24,0 3,16 71 31.5 674.092 0,03 7.794.798.739 147
2019 2.125.268 0,80% 16.940 -10.047 23,2 3,24 70 30.8 655.374 0,03 7.713.468.100 147
2018 2.108.328 0,80% 16.794 -10.047 23,2 3,24 69 30.2 637.101 0,03 7.631.091.040 147
2017 2.091.534 0,80% 16.504 -10.047 23,2 3,24 69 29.6 619.305 0,03 7.547.858.925 146
2016 2.075.030 0,78% 16.009 -10.047 23,2 3,24 68 29.0 602.028 0,03 7.464.022.049 147
2015 2.059.021 0,63% 12.688 -9.541 23,0 3,26 68 28.4 585.146 0,03 7.379.797.139 148
2010 1.995.581 -0,01% -107 -18.495 21,7 3,37 66 25.4 506.015 0,03 6.956.823.603 146
2005 1.996.114 -0,36% -7.338 -32.244 20,3 3,66 66 21.7 433.749 0,03 6.541.907.027 144
2000 2.032.804 1,38% 26.841 -7.442 19,0 3,96 67 18.0 365.288 0,03 6.143.493.823 144
1995 1.898.598 2,19% 38.970 -1.568 18,2 4,46 63 15.7 298.639 0,03 5.744.212.979 144
1990 1.703.747 2,23% 35.523 -8.039 17,1 4,98 56 13.1 224.016 0,03 5.327.231.061 145
1985 1.526.131 2,63% 37.175 -5.152 16,9 5,42 50 11.3 173.014 0,03 4.870.921.740 143
1980 1.340.255 2,92% 35.893 -1.308 16,9 5,69 44 11.2 150.006 0,03 4.458.003.514 144
1975 1.160.792 2,44% 26.373 -4.810 16,9 5,80 38 10.7 124.517 0,03 4.079.480.606 143
1970 1.028.926 2,21% 21.324 -4.480 17,1 5,80 34 8.6 88.923 0,03 3.700.437.046 143
1965 922.306 1,95% 17.007 -5.000 17,3 5,81 30 6.4 59.437 0,03 3.339.583.597 141
1960 837.270 1,77% 14.101 -5.200 17,6 5,86 28 3.6 29.906 0,03 3.034.949.748 144
1955 766.763 1,70% 12.415 -4.000 18,3 5,84 25 2.1 16.146 0,03 2.773.019.936 141


Dự báo dân số Lesotho đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 2.142.249 0,80% 16.646 -10.047 24,0 3,16 71 31.5 674.092 0,03 7.794.798.739 147
2025 2.227.560 0,78% 17.062 -8.000 25,0 3,16 73 34.8 774.177 0,03 8.184.437.460 147
2030 2.325.164 0,86% 19.521 -4.000 25,9 3,16 77 38.1 886.719 0,03 8.548.487.400 148
2035 2.418.173 0,79% 18.602 -4.000 26,8 3,16 80 41.9 1.014.316 0,03 8.887.524.213 148
2040 2.507.454 0,73% 17.856 -4.000 27,7 3,16 83 46.2 1.158.199 0,03 9.198.847.240 147
2045 2.591.075 0,66% 16.724 -4.000 28,7 3,16 85 50.8 1.316.407 0,03 9.481.803.274 146
2050 2.665.270 0,57% 14.839 29,8 3,16 88 55.7 1.484.831 0,03 9.735.033.990 146