Dân số Lebanon mới nhất năm 2026

Dân số Lebanon hiện tại là : 6,753,597 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 109 dân số thế giới

Mật độ dân số: 660 người/km2

Diện tích đất : 10.229 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 88,93 %
Lebanon
Quốc kỳ của Lebanon
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 42,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Lebanon qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.825.445 -0,44% -30.268 -30.012 29,6 2,09 667 78.4 5.353.116 0,09 7.794.798.739 109
2019 6.855.713 -0,05% -3.695 -30.012 28,0 2,08 670 78.5 5.384.012 0,09 7.713.468.100 108
2018 6.859.408 0,59% 40.035 -30.012 28,0 2,08 671 78.7 5.398.411 0,09 7.631.091.040 108
2017 6.819.373 1,57% 105.092 -30.012 28,0 2,08 667 78.9 5.378.552 0,09 7.547.858.925 108
2016 6.714.281 2,78% 181.603 -30.012 28,0 2,08 656 79.0 5.301.864 0,09 7.464.022.049 108
2015 6.532.678 5,69% 315.923 238.471 27,6 2,08 639 78.9 5.155.483 0,09 7.379.797.139 108
2010 4.953.061 1,06% 50.860 -5.376 27,8 1,90 484 76.5 3.787.791 0,07 6.956.823.603 117
2005 4.698.763 4,10% 171.197 110.022 25,6 2,20 459 73.5 3.453.680 0,07 6.541.907.027 115
2000 3.842.778 1,72% 62.880 -5.886 25,1 2,65 376 72.4 2.782.415 0,06 6.143.493.823 122
1995 3.528.380 4,71% 145.067 78.000 23,2 3,20 345 72.9 2.572.911 0,06 5.744.212.979 125
1990 2.803.044 1,11% 30.210 -25.608 20,7 3,50 274 80.2 2.246.758 0,05 5.327.231.061 130
1985 2.651.995 0,48% 12.613 -42.876 20,0 3,75 259 80.2 2.125.807 0,05 4.870.921.740 129
1980 2.588.929 0,10% 2.636 -57.040 19,9 4,23 253 74.1 1.919.361 0,06 4.458.003.514 126
1975 2.575.749 2,31% 55.663 -2.000 19,5 4,67 252 67.0 1.725.141 0,06 4.079.480.606 123
1970 2.297.434 1,89% 41.012 -14.000 18,7 5,23 225 59.5 1.366.375 0,06 3.700.437.046 123
1965 2.092.375 3,00% 57.487 4.000 18,7 5,69 205 50.9 1.065.741 0,06 3.339.583.597 123
1960 1.804.941 3,33% 54.565 8.000 20,4 5,72 176 42.3 764.253 0,06 3.034.949.748 122
1955 1.532.115 2,80% 39.499 323 22,0 5,74 150 36.3 556.202 0,06 2.773.019.936 123


Dự báo dân số Lebanon đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.825.445 0,88% 58.553 -30.012 29,6 2,09 667 78.4 5.353.116 0,09 7.794.798.739 109
2025 6.397.248 -1,29% -85.639 -162.428 32,7 2,09 625 78.7 5.032.693 0,08 8.184.437.460 112
2030 6.194.844 -0,64% -40.481 -99.028 35,4 2,09 606 78.5 4.864.173 0,07 8.548.487.400 117
2035 6.241.511 0,15% 9.333 -34.000 37,6 2,09 610 78.1 4.875.279 0,07 8.887.524.213 118
2040 6.376.401 0,43% 26.978 -4.000 39,6 2,09 623 77.9 4.965.679 0,07 9.198.847.240 119
2045 6.467.872 0,29% 18.294 -4.000 41,2 2,09 632 77.6 5.019.359 0,07 9.481.803.274 118
2050 6.528.164 0,19% 12.058 42,6 2,09 638 77.4 5.052.040 0,07 9.735.033.990 119