Dân số Latvia mới nhất năm 2026

Dân số Latvia hiện tại là : 1,863,595 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 151 dân số thế giới

Mật độ dân số: 30 người/km2

Diện tích đất : 62.285 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 68,32 %
Latvia
Quốc kỳ của Latvia
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 45,8 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Latvia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.886.198 -1,08% -20.545 -14.837 43,9 1,72 30 68.6 1.293.197 0,02 7.794.798.739 151
2019 1.906.743 -1,13% -21.716 -14.837 42,9 1,54 31 68.4 1.303.794 0,02 7.713.468.100 151
2018 1.928.459 -1,16% -22.638 -14.837 42,9 1,54 31 68.2 1.315.095 0,03 7.631.091.040 150
2017 1.951.097 -1,17% -23.169 -14.837 42,9 1,54 31 68.0 1.327.234 0,03 7.547.858.925 150
2016 1.974.266 -1,17% -23.408 -14.837 42,9 1,54 32 67.9 1.340.371 0,03 7.464.022.049 150
2015 1.997.674 -1,17% -24.237 -16.665 42,6 1,50 32 67.8 1.354.612 0,03 7.379.797.139 149
2010 2.118.861 -1,21% -26.626 -17.319 40,8 1,49 34 67.8 1.437.458 0,03 6.956.823.603 143
2005 2.251.993 -1,13% -26.434 -14.498 39,5 1,29 36 68.0 1.531.348 0,03 6.541.907.027 142
2000 2.384.164 -1,01% -24.863 -9.320 37,9 1,17 38 68.1 1.622.821 0,04 6.143.493.823 139
1995 2.508.480 -1,20% -31.192 -23.295 36,2 1,63 40 68.8 1.724.586 0,04 5.744.212.979 135
1990 2.664.439 0,64% 16.736 8.382 34,7 2,16 43 69.2 1.845.109 0,05 5.327.231.061 131
1985 2.580.758 0,47% 11.873 6.152 34,7 2,03 41 68.6 1.769.371 0,05 4.870.921.740 130
1980 2.521.391 0,42% 10.389 7.265 35,1 1,89 41 67.1 1.691.732 0,06 4.458.003.514 127
1975 2.469.444 0,76% 18.285 10.934 34,9 2,00 40 64.2 1.584.316 0,06 4.079.480.606 125
1970 2.378.021 0,96% 22.216 14.156 34,2 1,84 38 60.7 1.443.775 0,06 3.700.437.046 122
1965 2.266.943 1,26% 27.471 15.930 33,2 1,88 36 56.8 1.288.355 0,07 3.339.583.597 114
1960 2.129.586 1,25% 25.602 13.394 32,3 1,95 34 52.9 1.125.840 0,07 3.034.949.748 115
1955 2.001.574 0,77% 15.001 5.744 30,5 2,00 32 49.5 990.984 0,07 2.773.019.936 114


Dự báo dân số Latvia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.886.198 -1,14% -22.295 -14.837 43,9 1,72 30 68.6 1.293.197 0,02 7.794.798.739 151
2025 1.798.633 -0,95% -17.513 -8.000 45,1 1,72 29 69.5 1.250.246 0,02 8.184.437.460 152
2030 1.720.146 -0,89% -15.697 -4.000 46,1 1,72 28 71.0 1.221.983 0,02 8.548.487.400 153
2035 1.647.327 -0,86% -14.564 -2.002 47,5 1,72 26 72.7 1.197.489 0,02 8.887.524.213 154
2040 1.583.721 -0,78% -12.721 -1.000 48,6 1,72 25 74.5 1.180.093 0,02 9.198.847.240 154
2045 1.528.096 -0,71% -11.125 -1.000 48,3 1,72 25 76.4 1.166.850 0,02 9.481.803.274 155
2050 1.479.172 -0,65% -9.785 45,8 1,72 24 77.9 1.152.069 0,02 9.735.033.990 155