Dân số Lào mới nhất năm 2026

Dân số Lào hiện tại là : 7,398,068 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,09 % dân số thế giới

Xếp hạng 105 dân số thế giới

Mật độ dân số: 32 người/km2

Diện tích đất : 230.612 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 36,29 %
Lào
Quốc kỳ của Lào
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Lào qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.275.560 1,48% 106.105 -14.704 24,4 2,70 32 35.7 2.600.131 0,09 7.794.798.739 105
2019 7.169.455 1,53% 107.948 -14.704 23,1 2,88 31 35.1 2.518.056 0,09 7.713.468.100 105
2018 7.061.507 1,56% 108.472 -14.704 23,1 2,88 31 34.5 2.436.711 0,09 7.631.091.040 105
2017 6.953.035 1,57% 107.189 -14.704 23,1 2,88 30 33.9 2.356.986 0,09 7.547.858.925 106
2016 6.845.846 1,55% 104.682 -14.704 23,1 2,88 30 33.3 2.279.990 0,09 7.464.022.049 106
2015 6.741.164 1,53% 98.400 -22.463 22,8 2,93 29 32.7 2.206.330 0,09 7.379.797.139 106
2010 6.249.165 1,67% 99.498 -22.052 20,7 3,40 27 30.1 1.877.890 0,09 6.956.823.603 106
2005 5.751.676 1,56% 85.595 -29.620 19,1 3,90 25 27.2 1.564.297 0,09 6.541.907.027 106
2000 5.323.700 1,90% 95.443 -26.949 18,0 4,81 23 22.0 1.171.236 0,09 6.143.493.823 106
1995 4.846.483 2,62% 117.602 -12.113 17,6 5,88 21 17.4 843.190 0,08 5.744.212.979 108
1990 4.258.472 2,92% 114.115 28 17,6 6,27 18 15.4 657.373 0,08 5.327.231.061 113
1985 3.687.898 2,51% 85.951 -7.022 17,6 6,36 16 13.8 509.071 0,08 4.870.921.740 115
1980 3.258.144 1,32% 41.313 -39.751 17,7 6,15 14 12.4 403.247 0,07 4.458.003.514 116
1975 3.051.577 2,57% 72.630 9 18,6 5,99 13 11.1 338.147 0,07 4.079.480.606 115
1970 2.688.428 2,44% 61.167 6 18,7 5,98 12 9.6 258.749 0,07 3.700.437.046 117
1965 2.382.594 2,35% 52.339 15 18,8 5,97 10 8.3 198.298 0,07 3.339.583.597 116
1960 2.120.898 2,32% 46.009 9 19,0 5,96 9 7.9 168.533 0,07 3.034.949.748 116
1955 1.890.854 2,36% 41.588 -2 19,4 5,94 8 7.6 143.427 0,07 2.773.019.936 116


Dự báo dân số Lào đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 7.275.560 1,54% 106.879 -14.704 24,4 2,70 32 35.7 2.600.131 0,09 7.794.798.739 105
2025 7.774.533 1,34% 99.795 -14.704 26,0 2,70 34 38.8 3.018.824 0,09 8.184.437.460 105
2030 8.226.273 1,14% 90.348 -14.704 27,6 2,70 36 42.0 3.452.176 0,10 8.548.487.400 104
2035 8.625.713 0,95% 79.888 -14.704 29,2 2,70 37 45.1 3.889.031 0,10 8.887.524.213 103
2040 8.971.946 0,79% 69.247 -14.704 31,0 2,70 39 48.1 4.314.948 0,10 9.198.847.240 103
2045 9.259.156 0,63% 57.442 -14.704 32,8 2,70 40 51.0 4.719.484 0,10 9.481.803.274 101
2050 9.479.747 0,47% 44.118 34,5 2,70 41 53.8 5.101.582 0,10 9.735.033.990 99