Dân số Kyrgyzstan mới nhất năm 2026

Dân số Kyrgyzstan hiện tại là : 6,646,779 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,08 % dân số thế giới

Xếp hạng 111 dân số thế giới

Mật độ dân số: 35 người/km2

Diện tích đất : 191.548 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 36,86 %
Kyrgyzstan
Quốc kỳ của Kyrgyzstan
Vị trí
Khu vực: Trung Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 31,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Kyrgyzstan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.524.195 1,69% 108.345 -4.000 26,0 3,00 34 35.6 2.322.557 0,08 7.794.798.739 111
2019 6.415.850 1,77% 111.820 -4.000 25,3 3,24 33 35.5 2.275.452 0,08 7.713.468.100 112
2018 6.304.030 1,85% 114.297 -4.000 25,3 3,24 33 35.4 2.229.369 0,08 7.631.091.040 112
2017 6.189.733 1,90% 115.403 -4.000 25,3 3,24 32 35.3 2.184.417 0,08 7.547.858.925 112
2016 6.074.330 1,93% 115.209 -4.000 25,3 3,24 32 35.2 2.140.739 0,08 7.464.022.049 112
2015 5.959.121 1,91% 107.366 -18.671 25,1 3,30 31 35.2 2.098.492 0,08 7.379.797.139 112
2010 5.422.293 1,33% 69.389 -15.321 24,0 2,78 28 35.3 1.914.419 0,08 6.956.823.603 112
2005 5.075.347 0,62% 30.927 -34.582 23,8 2,50 26 35.3 1.791.108 0,08 6.541.907.027 113
2000 4.920.712 1,51% 70.923 -5.454 22,5 2,96 26 35.3 1.736.915 0,08 6.143.493.823 112
1995 4.566.096 0,87% 38.642 -55.250 21,6 3,64 24 36.3 1.659.749 0,08 5.744.212.979 113
1990 4.372.885 1,83% 75.963 -25.377 21,8 4,06 23 37.8 1.651.958 0,08 5.327.231.061 110
1985 3.993.071 2,03% 76.420 -10.832 21,7 4,20 21 38.4 1.532.417 0,08 4.870.921.740 111
1980 3.610.970 1,87% 63.978 -9.168 20,9 4,59 19 38.6 1.394.808 0,08 4.458.003.514 110
1975 3.291.078 2,08% 64.245 -2.413 19,6 5,12 17 38.2 1.256.740 0,08 4.079.480.606 109
1970 2.969.851 2,94% 80.080 20.837 19,4 5,21 15 37.5 1.112.679 0,08 3.700.437.046 107
1965 2.569.452 3,44% 79.872 20.621 21,6 5,55 13 35.9 921.183 0,08 3.339.583.597 115
1960 2.170.094 2,65% 53.206 5.641 24,0 5,20 11 34.2 741.749 0,07 3.034.949.748 114
1955 1.904.062 1,82% 32.812 3.505 25,3 4,36 10 30.6 582.387 0,07 2.773.019.936 115


Dự báo dân số Kyrgyzstan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.524.195 1,83% 113.015 -4.000 26,0 3,00 34 35.6 2.322.557 0,08 7.794.798.739 111
2025 7.009.833 1,45% 97.128 -10.000 26,8 3,00 37 36.7 2.573.712 0,09 8.184.437.460 109
2030 7.446.104 1,21% 87.254 -10.000 27,3 3,00 39 38.4 2.861.502 0,09 8.548.487.400 108
2035 7.872.841 1,12% 85.347 -10.000 27,8 3,00 41 40.7 3.201.392 0,09 8.887.524.213 108
2040 8.307.134 1,08% 86.859 -10.000 28,8 3,00 43 43.0 3.576.036 0,09 9.198.847.240 106
2045 8.732.746 1,00% 85.122 -10.000 30,2 3,00 46 45.4 3.961.869 0,09 9.481.803.274 106
2050 9.126.108 0,89% 78.672 31,5 3,00 48 47.6 4.346.012 0,09 9.735.033.990 105