Dân số Kuwait mới nhất năm 2026

Dân số Kuwait hiện tại là : 4,338,106 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,05 % dân số thế giới

Xếp hạng 129 dân số thế giới

Mật độ dân số: 243 người/km2

Diện tích đất : 17.817 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 100,00 %
Kuwait
Quốc kỳ của Kuwait
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 38,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Kuwait qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.270.571 1,51% 63.488 39.520 36,8 2,10 240 N.A. 0,05 7.794.798.739 129
2019 4.207.083 1,69% 69.771 39.520 34,1 2,10 236 N.A. 0,05 7.713.468.100 129
2018 4.137.312 2,00% 81.213 39.520 34,1 2,10 232 N.A. 0,05 7.631.091.040 130
2017 4.056.099 2,51% 99.224 39.520 34,1 2,10 228 N.A. 0,05 7.547.858.925 131
2016 3.956.875 3,16% 121.284 39.520 34,1 2,10 222 N.A. 0,05 7.464.022.049 132
2015 3.835.591 5,09% 168.741 116.000 33,5 2,10 215 N.A. 0,05 7.379.797.139 132
2010 2.991.884 5,68% 144.337 95.900 29,5 2,40 168 N.A. 0,04 6.956.823.603 137
2005 2.270.198 2,11% 45.015 5.300 28,2 2,60 127 N.A. 0,03 6.541.907.027 141
2000 2.045.123 4,95% 87.844 48.400 27,8 3,00 115 99.3 2.030.234 0,03 6.143.493.823 142
1995 1.605.901 -5,18% -97.889 -131.000 26,6 2,55 90 98.4 1.579.978 0,03 5.744.212.979 146
1990 2.095.344 3,84% 72.014 23.954 23,5 3,65 118 98.2 2.057.080 0,04 5.327.231.061 138
1985 1.735.274 4,86% 73.319 23.068 22,3 5,00 97 98.1 1.702.525 0,04 4.870.921.740 142
1980 1.368.677 6,02% 69.391 28.220 20,5 5,60 77 95.0 1.300.693 0,03 4.458.003.514 143
1975 1.021.720 6,54% 55.454 19.167 17,8 6,75 57 89.7 916.132 0,03 4.079.480.606 144
1970 744.450 9,54% 54.483 29.320 18,9 7,40 42 85.9 639.688 0,02 3.700.437.046 147
1965 472.037 11,90% 40.602 27.400 21,3 7,30 26 79.5 375.402 0,01 3.339.583.597 169
1960 269.029 8,14% 17.428 10.550 23,4 7,20 15 75.1 201.926 0,01 3.034.949.748 164
1955 181.888 3,51% 5.758 770 22,7 7,20 10 69.3 126.132 0,01 2.773.019.936 169


Dự báo dân số Kuwait đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.270.571 2,17% 86.996 39.520 36,8 2,10 240 N.A. 0,05 7.794.798.739 129
2025 4.517.860 1,13% 49.458 14.000 37,4 2,10 254 N.A. 0,06 8.184.437.460 129
2030 4.747.081 0,99% 45.844 14.000 36,9 2,10 266 N.A. 0,06 8.548.487.400 129
2035 4.958.895 0,88% 42.363 12.000 37,0 2,10 278 N.A. 0,06 8.887.524.213 129
2040 5.152.520 0,77% 38.725 12.000 37,4 2,10 289 N.A. 0,06 9.198.847.240 129
2045 5.303.566 0,58% 30.209 11.000 37,9 2,10 298 N.A. 0,06 9.481.803.274 129
2050 5.393.472 0,34% 17.981 38,6 2,10 303 N.A. 0,06 9.735.033.990 129