Dân số Kiribati mới nhất năm 2026

Dân số Kiribati hiện tại là : 121,763 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 193 dân số thế giới

Mật độ dân số: 150 người/km2

Diện tích đất : 810 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 55,59 %
Kiribati
Quốc kỳ của Kiribati
Vị trí
Khu vực: Micronesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 28,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Kiribati qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 119.449 1,57% 1.843 -800 23,0 3,58 147 57.0 68.069 0,00 7.794.798.739 193
2019 117.606 1,52% 1.759 -800 22,5 3,75 145 56.2 66.036 0,00 7.713.468.100 193
2018 115.847 1,48% 1.689 -800 22,5 3,75 143 55.3 64.011 0,00 7.631.091.040 193
2017 114.158 1,45% 1.634 -800 22,5 3,75 141 54.3 61.996 0,00 7.547.858.925 193
2016 112.524 1,44% 1.594 -800 22,5 3,75 139 53.3 60.000 0,00 7.464.022.049 193
2015 110.930 1,51% 1.601 -825 22,3 3,79 137 52.3 58.024 0,00 7.379.797.139 193
2010 102.927 2,20% 2.120 -59 21,6 3,88 127 47.3 48.647 0,00 6.956.823.603 197
2005 92.325 1,81% 1.586 -388 20,7 3,96 114 43.6 40.209 0,00 6.541.907.027 199
2000 84.396 1,66% 1.335 -560 19,7 4,20 104 43.0 36.259 0,00 6.143.493.823 199
1995 77.723 1,43% 1.065 -887 19,6 4,55 96 36.4 28.301 0,00 5.744.212.979 199
1990 72.400 2,50% 1.683 -133 20,4 4,80 89 35.0 25.335 0,00 5.327.231.061 198
1985 63.986 1,53% 937 -602 19,5 5,00 79 33.5 21.467 0,00 4.870.921.740 201
1980 59.301 1,48% 837 -468 19,4 5,10 73 32.3 19.157 0,00 4.458.003.514 202
1975 55.114 1,50% 793 -224 18,6 5,00 68 29.6 16.334 0,00 4.079.480.606 203
1970 51.151 1,96% 944 -183 17,3 6,04 63 24.1 12.328 0,00 3.700.437.046 202
1965 46.429 2,42% 1.045 -157 16,9 6,78 57 19.6 9.117 0,00 3.339.583.597 200
1960 41.202 2,41% 926 -153 17,7 6,60 51 16.3 6.717 0,00 3.034.949.748 201
1955 36.573 2,05% 705 -129 18,7 6,10 45 13.4 4.913 0,00 2.773.019.936 200


Dự báo dân số Kiribati đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 119.449 1,49% 1.704 -800 23,0 3,58 147 57.0 68.069 0,00 7.794.798.739 193
2025 129.617 1,65% 2.034 -400 23,7 3,58 160 60.3 78.192 0,00 8.184.437.460 193
2030 139.179 1,43% 1.912 -400 24,2 3,58 172 63.2 87.993 0,00 8.548.487.400 193
2035 148.283 1,28% 1.821 -400 25,4 3,58 183 65.7 97.362 0,00 8.887.524.213 193
2040 157.495 1,21% 1.842 -400 26,6 3,58 194 67.7 106.577 0,00 9.198.847.240 193
2045 167.100 1,19% 1.921 -400 27,6 3,58 206 69.4 116.003 0,00 9.481.803.274 193
2050 176.708 1,12% 1.922 28,6 3,58 218 71.1 125.666 0,00 9.735.033.990 193