Dân số Kazakhstan mới nhất năm 2026

Dân số Kazakhstan hiện tại là : 19,033,765 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,24 % dân số thế giới

Xếp hạng 64 dân số thế giới

Mật độ dân số: 7 người/km2

Diện tích đất : 2.705.361 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,67 %
Kazakhstan
Quốc kỳ của Kazakhstan
Vị trí
Khu vực: Trung Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Kazakhstan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 18.776.707 1,21% 225.280 -18.000 30,7 2,76 7 57.7 10.828.881 0,24 7.794.798.739 64
2019 18.551.427 1,27% 231.809 -18.000 29,6 2,69 7 57.7 10.698.322 0,24 7.713.468.100 64
2018 18.319.618 1,33% 239.599 -18.000 29,6 2,69 7 57.7 10.568.980 0,24 7.631.091.040 63
2017 18.080.019 1,40% 249.118 -18.000 29,6 2,69 7 57.7 10.437.728 0,24 7.547.858.925 63
2016 17.830.901 1,47% 258.885 -18.000 29,6 2,69 7 57.8 10.300.410 0,24 7.464.022.049 63
2015 17.572.016 1,57% 263.947 31.961 29,4 2,67 7 57.8 10.151.168 0,24 7.379.797.139 63
2010 16.252.279 1,08% 169.894 -7.039 28,9 2,54 6 57.3 9.319.106 0,23 6.956.823.603 63
2005 15.402.807 0,64% 96.018 8.906 28,6 2,01 6 57.0 8.775.200 0,24 6.541.907.027 62
2000 14.922.719 -1,19% -183.329 -252.302 27,8 2,00 6 56.6 8.446.937 0,24 6.143.493.823 62
1995 15.839.363 -0,67% -108.905 -287.879 27,1 2,55 6 56.6 8.966.986 0,28 5.744.212.979 53
1990 16.383.887 0,90% 143.658 -134.857 26,0 3,03 6 56.8 9.306.548 0,31 5.327.231.061 50
1985 15.665.595 1,15% 173.884 -86.654 24,6 3,04 6 56.5 8.843.705 0,32 4.870.921.740 46
1980 14.796.174 1,04% 149.190 -87.052 23,5 3,23 5 54.5 8.070.301 0,33 4.458.003.514 45
1975 14.050.226 1,51% 202.817 -25.620 22,3 3,61 5 52.9 7.427.349 0,34 4.079.480.606 40
1970 13.036.139 1,94% 238.844 34.669 21,8 3,67 5 50.5 6.585.970 0,35 3.700.437.046 40
1965 11.841.920 3,57% 381.471 138.824 22,4 4,43 4 47.3 5.602.843 0,35 3.339.583.597 50
1960 9.934.563 4,60% 400.408 197.156 22,9 4,56 4 44.5 4.418.028 0,33 3.034.949.748 44
1955 7.932.521 3,43% 245.906 102.236 23,3 4,41 3 40.7 3.231.136 0,29 2.773.019.936 50


Dự báo dân số Kazakhstan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 18.776.707 1,34% 240.938 -18.000 30,7 2,76 7 57.7 10.828.881 0,24 7.794.798.739 64
2025 19.787.746 1,05% 202.208 0 31,8 2,76 7 58.1 11.494.249 0,24 8.184.437.460 64
2030 20.639.021 0,85% 170.255 0 32,0 2,76 8 59.0 12.185.757 0,24 8.548.487.400 68
2035 21.483.450 0,81% 168.886 0 31,4 2,76 8 60.3 12.963.352 0,24 8.887.524.213 68
2040 22.370.405 0,81% 177.391 0 31,8 2,76 8 62.0 13.864.117 0,24 9.198.847.240 68
2045 23.242.947 0,77% 174.508 0 32,9 2,76 9 64.0 14.867.034 0,25 9.481.803.274 68
2050 24.024.045 0,66% 156.220 34,2 2,76 9 66.0 15.866.113 0,25 9.735.033.990 68