Dân số Jordan mới nhất năm 2026

Dân số Jordan hiện tại là : 10,274,896 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 88 dân số thế giới

Mật độ dân số: 116 người/km2

Diện tích đất : 88.749 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 91,42 %
Jordan
Quốc kỳ của Jordan
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Jordan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.203.134 1,00% 101.440 10.220 23,8 2,77 115 91.5 9.332.603 0,13 7.794.798.739 88
2019 10.101.694 1,37% 136.376 10.220 22,4 3,26 114 90.9 9.183.930 0,13 7.713.468.100 89
2018 9.965.318 1,83% 179.475 10.220 22,4 3,26 112 90.4 9.010.373 0,13 7.631.091.040 90
2017 9.785.843 2,42% 231.557 10.220 22,4 3,26 110 90.0 8.804.565 0,13 7.547.858.925 91
2016 9.554.286 3,10% 287.711 10.220 22,4 3,26 108 89.6 8.558.078 0,13 7.464.022.049 92
2015 9.266.575 5,00% 401.007 211.352 22,1 3,40 104 89.2 8.266.802 0,13 7.379.797.139 93
2010 7.261.539 4,72% 299.181 129.999 21,3 3,80 82 85.1 6.183.184 0,10 6.956.823.603 102
2005 5.765.635 2,39% 128.628 -18.782 20,6 4,00 65 78.8 4.541.834 0,09 6.541.907.027 105
2000 5.122.493 2,22% 106.730 -30.030 19,6 4,30 58 78.0 3.994.240 0,08 6.143.493.823 109
1995 4.588.843 5,17% 204.591 82.494 19,1 5,06 52 77.9 3.576.333 0,08 5.744.212.979 112
1990 3.565.890 4,22% 133.168 34.120 16,8 6,02 40 73.2 2.609.598 0,07 5.327.231.061 120
1985 2.900.049 4,05% 104.411 16.331 16,3 7,05 33 66.9 1.940.204 0,06 4.870.921.740 126
1980 2.377.995 2,85% 62.416 -16.152 15,5 7,38 27 59.9 1.425.339 0,05 4.458.003.514 130
1975 2.065.913 3,72% 68.918 -5.941 16,4 7,79 23 57.6 1.189.265 0,05 4.079.480.606 130
1970 1.721.323 7,96% 109.543 51.087 17,1 8,00 19 55.9 962.089 0,05 3.700.437.046 132
1965 1.173.606 4,69% 48.101 7.143 17,4 8,00 13 54.2 636.252 0,04 3.339.583.597 144
1960 933.102 6,44% 50.027 23.992 18,0 7,38 11 50.8 474.322 0,03 3.034.949.748 141
1955 682.968 7,25% 40.329 24.619 17,6 7,38 8 43.2 295.260 0,02 2.773.019.936 144


Dự báo dân số Jordan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.203.134 1,94% 187.312 10.220 23,8 2,77 115 91.5 9.332.603 0,13 7.794.798.739 88
2025 10.339.839 0,27% 27.341 -143.957 25,6 2,77 116 94.8 9.802.267 0,13 8.184.437.460 91
2030 10.655.181 0,60% 63.068 -95.785 27,5 2,77 120 97.3 10.364.313 0,12 8.548.487.400 92
2035 11.223.653 1,04% 113.694 -35.013 29,3 2,77 126 99.0 11.112.703 0,13 8.887.524.213 89
2040 11.886.727 1,15% 132.615 -4.000 31,2 2,77 134 N.A. 0,13 9.198.847.240 89
2045 12.461.741 0,95% 115.003 -4.000 33,1 2,77 140 N.A. 0,13 9.481.803.274 88
2050 12.932.410 0,74% 94.134 34,9 2,77 146 N.A. 0,13 9.735.033.990 87