Dân số Nhật Bản mới nhất năm 2026

Dân số Nhật Bản hiện tại là : 125,964,942 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,60 % dân số thế giới

Xếp hạng 11 dân số thế giới

Mật độ dân số: 346 người/km2

Diện tích đất : 364.571 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 91,78 %
Nhật Bản
Quốc kỳ của Nhật Bản
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 54,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Nhật Bản qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 126.476.461 -0,30% -383.840 71.560 48,4 1,37 347 91.8 116.099.672 1,62 7.794.798.739 11
2019 126.860.301 -0,27% -341.891 71.560 46,7 1,40 348 91.7 116.322.813 1,64 7.713.468.100 11
2018 127.202.192 -0,24% -300.533 71.560 46,7 1,40 349 91.6 116.521.525 1,67 7.631.091.040 10
2017 127.502.725 -0,20% -260.540 71.560 46,7 1,40 350 91.5 116.693.276 1,69 7.547.858.925 10
2016 127.763.265 -0,17% -221.868 71.560 46,7 1,40 350 91.4 116.835.097 1,71 7.464.022.049 10
2015 127.985.133 -0,09% -111.444 71.627 46,4 1,41 351 91.4 116.944.428 1,73 7.379.797.139 10
2010 128.542.353 0,03% 43.247 55.516 44,7 1,34 353 90.8 116.741.034 1,85 6.956.823.603 10
2005 128.326.116 0,13% 160.388 32.840 43,0 1,30 352 86.0 110.340.709 1,96 6.541.907.027 10
2000 127.524.174 0,18% 231.738 -20.067 41,2 1,37 350 78.7 100.303.716 2,08 6.143.493.823 9
1995 126.365.484 0,30% 372.049 9.257 39,4 1,48 347 78.0 98.593.178 2,20 5.744.212.979 7
1990 124.505.240 0,43% 524.352 -59.668 37,3 1,65 342 77.3 96.298.507 2,34 5.327.231.061 7
1985 121.883.482 0,68% 813.308 10.000 35,0 1,76 334 76.7 93.507.944 2,50 4.870.921.740 7
1980 117.816.940 0,94% 1.080.716 41.001 32,5 1,83 323 76.2 89.755.553 2,64 4.458.003.514 7
1975 112.413.359 1,39% 1.496.822 142.987 30,3 2,13 308 75.7 85.121.987 2,76 4.079.480.606 6
1970 104.929.251 1,28% 1.296.450 164.541 28,8 2,04 288 71.9 75.417.163 2,84 3.700.437.046 6
1965 98.447.002 1,00% 954.677 -30.270 27,2 2,03 270 67.9 66.812.422 2,95 3.339.583.597 5
1960 93.673.615 1,02% 931.072 -20.000 25,4 2,17 257 63.3 59.269.408 3,09 3.034.949.748 5
1955 89.018.257 1,46% 1.243.235 0 23,6 2,96 244 58.4 52.005.319 3,21 2.773.019.936 5


Dự báo dân số Nhật Bản đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 126.476.461 -0,24% -301.734 71.560 48,4 1,37 347 91.8 116.099.672 1,62 7.794.798.739 11
2025 123.975.982 -0,40% -500.096 64.628 50,5 1,37 340 92.5 114.645.589 1,51 8.184.437.460 12
2030 120.758.057 -0,52% -643.585 46.626 52,1 1,37 331 93.3 112.710.068 1,41 8.548.487.400 13
2035 117.166.141 -0,60% -718.383 48.599 53,3 1,37 321 94.3 110.450.118 1,32 8.887.524.213 15
2040 113.356.476 -0,66% -761.933 48.586 54,1 1,37 311 95.3 107.981.843 1,23 9.198.847.240 15
2045 109.529.351 -0,68% -765.425 48.663 54,6 1,37 300 96.3 105.471.938 1,16 9.481.803.274 16
2050 105.804.027 -0,69% -745.065 54,7 1,37 290 97.4 103.038.909 1,09 9.735.033.990 17