Dân số Ý mới nhất năm 2026

Dân số Ý hiện tại là : 60,348,204 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,76 % dân số thế giới

Xếp hạng 23 dân số thế giới

Mật độ dân số: 205 người/km2

Diện tích đất : 294.152 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 71,04 %
Ý
Quốc kỳ của Ý
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 53,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ý qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 60.461.826 -0,15% -88.249 148.943 47,3 1,33 206 69.5 42.006.701 0,78 7.794.798.739 23
2019 60.550.075 -0,13% -77.216 148.943 45,7 1,40 206 69.2 41.887.345 0,78 7.713.468.100 23
2018 60.627.291 -0,08% -46.410 148.943 45,7 1,40 206 68.9 41.763.099 0,79 7.631.091.040 23
2017 60.673.701 0,02% 10.641 148.943 45,7 1,40 206 68.6 41.637.312 0,80 7.547.858.925 23
2016 60.663.060 0,14% 84.566 148.943 45,7 1,40 206 68.4 41.515.002 0,81 7.464.022.049 23
2015 60.578.494 0,42% 250.653 327.474 45,4 1,42 206 68.3 41.393.818 0,82 7.379.797.139 23
2010 59.325.229 0,36% 208.803 210.190 43,5 1,44 202 68.8 40.811.310 0,85 6.956.823.603 23
2005 58.281.212 0,55% 317.807 332.869 41,9 1,31 198 68.4 39.835.813 0,89 6.541.907.027 22
2000 56.692.178 -0,17% -96.446 -59.647 40,3 1,22 193 67.9 38.513.990 0,92 6.143.493.823 22
1995 57.174.408 0,04% 25.234 30.565 38,7 1,27 194 67.0 38.316.513 1,00 5.744.212.979 21
1990 57.048.236 0,04% 22.292 -2.012 37,0 1,35 194 66.8 38.118.729 1,07 5.327.231.061 16
1985 56.936.774 0,21% 117.485 52.960 35,5 1,52 194 66.9 38.099.260 1,17 4.870.921.740 14
1980 56.349.349 0,39% 216.813 32.985 34,1 1,89 192 66.7 37.597.841 1,26 4.458.003.514 13
1975 55.265.284 0,64% 349.263 3.879 33,3 2,32 188 65.7 36.320.918 1,35 4.079.480.606 14
1970 53.518.969 0,70% 368.342 -46.356 32,8 2,50 182 64.3 34.436.288 1,45 3.700.437.046 13
1965 51.677.257 0,78% 395.461 -46.105 32,1 2,50 176 61.9 31.990.341 1,55 3.339.583.597 10
1960 49.699.951 0,56% 272.875 -110.909 31,4 2,29 169 59.4 29.527.606 1,64 3.034.949.748 10
1955 48.335.578 0,73% 347.395 -47.233 30,2 2,36 164 56.9 27.502.303 1,74 2.773.019.936 10


Dự báo dân số Ý đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 60.461.826 -0,04% -23.334 148.943 47,3 1,33 206 69.5 42.006.701 0,78 7.794.798.739 23
2025 59.876.551 -0,19% -117.055 117.406 49,2 1,33 204 71.1 42.568.771 0,73 8.184.437.460 25
2030 59.031.475 -0,28% -169.015 93.251 50,8 1,33 201 73.1 43.160.835 0,69 8.548.487.400 26
2035 58.135.633 -0,31% -179.168 97.198 51,9 1,33 198 75.2 43.721.504 0,65 8.887.524.213 29
2040 57.160.361 -0,34% -195.054 97.171 52,6 1,33 194 77.3 44.209.769 0,62 9.198.847.240 31
2045 55.938.765 -0,43% -244.319 77.862 53,2 1,33 190 79.6 44.551.510 0,59 9.481.803.274 34
2050 54.381.673 -0,56% -311.418 53,6 1,33 185 82.1 44.670.873 0,56 9.735.033.990 36