Dân số Israel mới nhất năm 2026

Dân số Israel hiện tại là : 8,814,253 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,11 % dân số thế giới

Xếp hạng 100 dân số thế giới

Mật độ dân số: 407 người/km2

Diện tích đất : 21.639 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 92,59 %
Israel
Quốc kỳ của Israel
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 34,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Israel qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.655.535 1,60% 136.158 10.000 30,5 3,04 400 93.2 8.067.603 0,11 7.794.798.739 100
2019 8.519.377 1,64% 137.861 10.000 30,3 3,04 394 93.2 7.940.232 0,11 7.713.468.100 101
2018 8.381.516 1,67% 137.668 10.000 30,3 3,04 387 93.2 7.811.919 0,11 7.631.091.040 101
2017 8.243.848 1,66% 134.863 10.000 30,3 3,04 381 93.2 7.683.807 0,11 7.547.858.925 101
2016 8.108.985 1,64% 130.495 10.000 30,3 3,04 375 93.2 7.557.487 0,11 7.464.022.049 101
2015 7.978.490 1,66% 126.409 3.899 30,2 3,04 369 93.2 7.433.814 0,11 7.379.797.139 101
2010 7.346.446 2,39% 163.393 54.727 30,1 2,93 339 92.8 6.818.961 0,11 6.956.823.603 100
2005 6.529.479 1,89% 116.706 20.587 28,7 2,91 302 92.5 6.042.911 0,10 6.541.907.027 100
2000 5.945.950 2,44% 134.917 49.067 28,0 2,93 275 92.2 5.484.711 0,10 6.143.493.823 100
1995 5.271.367 3,45% 164.603 90.311 27,3 2,93 244 91.9 4.846.533 0,09 5.744.212.979 101
1990 4.448.353 1,97% 82.657 13.084 25,9 3,07 206 91.4 4.066.603 0,08 5.327.231.061 108
1985 4.035.068 1,74% 66.830 521 25,4 3,13 186 90.9 3.667.485 0,08 4.870.921.740 110
1980 3.700.919 2,34% 80.797 12.509 25,0 3,47 171 89.6 3.317.141 0,08 4.458.003.514 108
1975 3.296.935 3,22% 96.637 33.176 24,1 3,81 152 87.7 2.891.082 0,08 4.079.480.606 108
1970 2.813.749 2,47% 64.686 14.488 23,5 3,78 130 85.3 2.399.237 0,08 3.700.437.046 112
1965 2.490.317 3,86% 85.967 41.899 23,4 3,85 115 82.0 2.041.746 0,07 3.339.583.597 119
1960 2.060.480 4,02% 73.720 33.713 24,1 3,89 95 77.9 1.606.028 0,07 3.034.949.748 118
1955 1.691.878 6,11% 86.781 47.374 24,6 4,28 78 72.1 1.220.460 0,06 2.773.019.936 119


Dự báo dân số Israel đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 8.655.535 1,64% 135.409 10.000 30,5 3,04 400 93.2 8.067.603 0,11 7.794.798.739 100
2025 9.318.966 1,49% 132.686 10.000 30,8 3,04 431 93.3 8.698.204 0,11 8.184.437.460 98
2030 9.979.698 1,38% 132.146 10.000 31,3 3,04 461 93.6 9.337.252 0,12 8.548.487.400 97
2035 10.649.804 1,31% 134.021 10.000 31,8 3,04 492 93.8 9.993.823 0,12 8.887.524.213 95
2040 11.332.901 1,25% 136.619 10.000 32,5 3,04 524 94.1 10.663.552 0,12 9.198.847.240 90
2045 12.027.943 1,20% 139.008 10.000 33,2 3,04 556 94.3 11.336.955 0,13 9.481.803.274 91
2050 12.720.416 1,13% 138.495 34,2 3,04 588 94.3 11.997.347 0,13 9.735.033.990 90