Dân số Ireland mới nhất năm 2026

Dân số Ireland hiện tại là : 4,989,784 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,06 % dân số thế giới

Xếp hạng 124 dân số thế giới

Mật độ dân số: 72 người/km2

Diện tích đất : 68.918 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 63,65 %
Ireland
Quốc kỳ của Ireland
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 44,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ireland qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.937.786 1,13% 55.291 23.604 38,2 1,84 72 63.0 3.111.336 0,06 7.794.798.739 124
2019 4.882.495 1,32% 63.805 23.604 36,8 1,94 71 62.9 3.073.341 0,06 7.713.468.100 124
2018 4.818.690 1,38% 65.411 23.604 36,8 1,94 70 63.0 3.034.528 0,06 7.631.091.040 124
2017 4.753.279 1,22% 57.500 23.604 36,8 1,94 69 63.1 2.997.322 0,06 7.547.858.925 121
2016 4.695.779 0,93% 43.354 23.604 36,8 1,94 68 63.1 2.964.988 0,06 7.464.022.049 121
2015 4.652.425 0,43% 19.621 -22.364 36,5 1,97 68 63.2 2.939.375 0,06 7.379.797.139 121
2010 4.554.321 1,92% 82.620 39.457 34,4 2,00 66 62.5 2.847.514 0,07 6.956.823.603 120
2005 4.141.223 1,83% 71.624 40.293 33,2 1,93 60 61.5 2.547.885 0,06 6.541.907.027 123
2000 3.783.103 1,04% 38.183 16.976 31,8 1,90 55 60.2 2.276.738 0,06 6.143.493.823 123
1995 3.592.186 0,46% 16.260 -3.075 30,1 1,96 52 58.9 2.116.050 0,06 5.744.212.979 122
1990 3.510.885 0,00% -19 -25.189 28,4 2,26 51 57.9 2.031.946 0,07 5.327.231.061 122
1985 3.510.979 0,73% 25.245 -12.186 26,9 2,83 51 57.1 2.006.170 0,07 4.870.921.740 118
1980 3.384.756 1,53% 49.516 10.353 26,3 3,25 49 56.2 1.900.678 0,08 4.458.003.514 114
1975 3.137.176 1,53% 45.751 8.867 26,1 3,73 46 54.4 1.707.788 0,08 4.079.480.606 113
1970 2.908.421 0,59% 16.954 -11.456 26,4 3,86 42 52.0 1.512.629 0,08 3.700.437.046 110
1965 2.823.650 0,23% 6.451 -21.167 27,5 4,01 41 46.8 1.322.242 0,08 3.339.583.597 95
1960 2.791.397 -0,58% -16.404 -41.448 29,2 3,58 41 45.7 1.275.146 0,09 3.034.949.748 104
1955 2.873.415 -0,27% -7.853 -34.071 30,2 3,42 42 44.1 1.267.440 0,10 2.773.019.936 95


Dự báo dân số Ireland đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 4.937.786 1,20% 57.072 23.604 38,2 1,84 72 63.0 3.111.336 0,06 7.794.798.739 124
2025 5.109.284 0,69% 34.300 10.000 40,2 1,84 74 64.5 3.294.830 0,06 8.184.437.460 126
2030 5.248.041 0,54% 27.751 10.000 41,5 1,84 76 66.4 3.484.384 0,06 8.548.487.400 126
2035 5.372.137 0,47% 24.819 10.000 42,3 1,84 78 68.7 3.690.823 0,06 8.887.524.213 125
2040 5.489.088 0,43% 23.390 10.000 42,8 1,84 80 71.3 3.914.878 0,06 9.198.847.240 125
2045 5.595.132 0,38% 21.209 10.000 43,4 1,84 81 74.0 4.142.854 0,06 9.481.803.274 125
2050 5.677.615 0,29% 16.497 44,2 1,84 82 76.7 4.354.062 0,06 9.735.033.990 125