Dân số Iraq mới nhất năm 2026

Dân số Iraq hiện tại là : 41,361,194 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,52 % dân số thế giới

Xếp hạng 36 dân số thế giới

Mật độ dân số: 95 người/km2

Diện tích đất : 434.077 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 70,89 %
Iraq
Quốc kỳ của Iraq
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 27,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Iraq qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 40.222.493 2,32% 912.710 7.834 21,0 3,68 93 73.1 29.422.695 0,52 7.794.798.739 36
2019 39.309.783 2,28% 876.183 7.834 20,2 4,13 91 72.7 28.562.530 0,51 7.713.468.100 36
2018 38.433.600 2,35% 880.819 7.834 20,2 4,13 88 72.1 27.723.807 0,50 7.631.091.040 36
2017 37.552.781 2,57% 942.149 7.834 20,2 4,13 86 71.6 26.898.682 0,50 7.547.858.925 37
2016 36.610.632 2,92% 1.038.371 7.834 20,2 4,13 84 71.2 26.076.797 0,49 7.464.022.049 37
2015 35.572.261 3,64% 1.166.057 260.721 20,0 4,25 82 71.0 25.252.255 0,48 7.379.797.139 38
2010 29.741.976 2,01% 563.938 -220.423 18,8 4,40 68 71.5 21.258.071 0,43 6.956.823.603 39
2005 26.922.284 2,76% 684.940 -53.264 18,7 4,71 62 69.0 18.572.494 0,41 6.541.907.027 40
2000 23.497.585 3,12% 669.649 -3.572 18,2 5,19 54 68.7 16.141.452 0,38 6.143.493.823 43
1995 20.149.338 2,95% 546.045 -30.805 17,5 5,65 46 69.0 13.899.288 0,35 5.744.212.979 47
1990 17.419.113 2,29% 372.663 -129.533 16,8 6,09 40 69.9 12.176.901 0,33 5.327.231.061 46
1985 15.555.800 2,64% 380.489 -39.988 16,7 6,35 36 68.9 10.711.364 0,32 4.870.921.740 49
1980 13.653.354 3,16% 393.753 -9.558 16,6 6,80 31 65.5 8.945.864 0,31 4.458.003.514 50
1975 11.684.590 3,33% 353.321 -1.717 17,0 7,15 27 61.4 7.171.852 0,29 4.079.480.606 51
1970 9.917.983 3,44% 308.439 -1.375 17,5 7,40 23 56.2 5.569.369 0,27 3.700.437.046 52
1965 8.375.790 2,82% 217.206 -372 18,6 6,60 19 50.7 4.242.440 0,25 3.339.583.597 64
1960 7.289.760 2,31% 157.421 -220 19,6 6,20 17 42.9 3.127.214 0,24 3.034.949.748 61
1955 6.502.657 2,60% 156.693 -110 20,3 7,30 15 37.6 2.447.031 0,23 2.773.019.936 64


Dự báo dân số Iraq đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 40.222.493 2,49% 930.046 7.834 21,0 3,68 93 73.1 29.422.695 0,52 7.794.798.739 36
2025 45.187.256 2,36% 992.953 19.636 22,1 3,68 104 75.3 34.038.857 0,55 8.184.437.460 35
2030 50.193.756 2,12% 1.001.300 -12.475 23,1 3,68 116 78.1 39.208.015 0,59 8.548.487.400 33
2035 55.342.596 1,97% 1.029.768 -10.000 24,2 3,68 127 81.3 44.985.190 0,62 8.887.524.213 31
2040 60.583.723 1,83% 1.048.225 -6.000 25,4 3,68 139 84.8 51.382.438 0,66 9.198.847.240 29
2045 65.809.029 1,67% 1.045.061 -6.000 26,5 3,68 152 88.6 58.291.219 0,69 9.481.803.274 29
2050 70.940.126 1,51% 1.026.219 27,5 3,68 163 92.4 65.559.682 0,73 9.735.033.990 27