Dân số Iran mới nhất năm 2026

Dân số Iran hiện tại là : 85,211,585 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,08 % dân số thế giới

Xếp hạng 18 dân số thế giới

Mật độ dân số: 52 người/km2

Diện tích đất : 1.630.207 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 75,87 %
Iran
Quốc kỳ của Iran
Vị trí
Khu vực: Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Iran qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 83.992.949 1,30% 1.079.043 -55.000 32,0 2,15 52 75.5 63.420.504 1,08 7.794.798.739 18
2019 82.913.906 1,36% 1.113.718 -55.000 30,1 1,96 51 75.3 62.439.455 1,07 7.713.468.100 19
2018 81.800.188 1,40% 1.126.305 -55.000 30,1 1,96 50 75.1 61.425.055 1,07 7.631.091.040 19
2017 80.673.883 1,39% 1.109.894 -55.000 30,1 1,96 50 74.8 60.380.188 1,07 7.547.858.925 19
2016 79.563.989 1,37% 1.071.774 -55.000 30,1 1,96 49 74.5 59.308.845 1,07 7.464.022.049 18
2015 78.492.215 1,25% 945.939 -100.469 29,7 1,91 48 74.2 58.217.032 1,06 7.379.797.139 18
2010 73.762.519 1,12% 800.034 -115.380 27,0 1,82 45 71.4 52.664.138 1,06 6.956.823.603 17
2005 69.762.347 1,23% 827.788 -9.689 24,1 1,92 43 68.2 47.575.374 1,07 6.541.907.027 17
2000 65.623.405 1,33% 836.148 -43.670 21,2 2,40 40 64.5 42.352.090 1,07 6.143.493.823 17
1995 61.442.664 1,74% 1.015.289 -179.685 18,6 3,70 38 59.4 36.488.609 1,07 5.744.212.979 16
1990 56.366.217 3,55% 1.803.806 299.446 17,2 5,62 35 56.2 31.672.465 1,06 5.327.231.061 19
1985 47.347.186 4,14% 1.739.388 401.534 17,2 6,53 29 53.4 25.278.712 0,97 4.870.921.740 22
1980 38.650.246 3,38% 1.184.095 80.664 18,0 6,28 24 49.7 19.215.536 0,87 4.458.003.514 22
1975 32.729.772 2,80% 843.181 15.527 18,1 6,24 20 45.7 14.973.153 0,80 4.079.480.606 25
1970 28.513.866 2,70% 711.799 10.351 17,7 6,68 18 41.2 11.751.335 0,77 3.700.437.046 25
1965 24.954.873 2,64% 609.592 -1.568 18,0 6,91 15 37.1 9.250.486 0,75 3.339.583.597 27
1960 21.906.914 2,57% 522.557 -389 19,6 6,91 13 33.7 7.390.258 0,72 3.034.949.748 26
1955 19.294.127 2,42% 434.972 -218 20,9 6,91 12 30.6 5.895.032 0,70 2.773.019.936 27


Dự báo dân số Iran đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 83.992.949 1,36% 1.100.147 -55.000 32,0 2,15 52 75.5 63.420.504 1,08 7.794.798.739 18
2025 88.774.776 1,11% 956.365 -40.000 34,2 2,15 55 76.3 67.760.281 1,08 8.184.437.460 17
2030 92.663.708 0,86% 777.786 -40.000 36,2 2,15 57 76.8 71.204.909 1,08 8.548.487.400 17
2035 95.843.973 0,68% 636.053 -40.000 37,6 2,15 59 77.3 74.092.307 1,08 8.887.524.213 17
2040 98.593.620 0,57% 549.929 -40.000 38,6 2,15 61 77.8 76.665.787 1,07 9.198.847.240 18
2045 101.032.191 0,49% 487.714 -40.000 39,4 2,15 62 78.1 78.860.081 1,07 9.481.803.274 18
2050 103.098.075 0,41% 413.177 40,2 2,15 63 78.0 80.441.107 1,06 9.735.033.990 18