Dân số Indonesia mới nhất năm 2026

Dân số Indonesia hiện tại là : 276,872,549 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 3,51 % dân số thế giới

Xếp hạng 4 dân số thế giới

Mật độ dân số: 153 người/km2

Diện tích đất : 1.812.108 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 56,64 %
Indonesia
Quốc kỳ của Indonesia
Vị trí
Khu vực: Đông Nam Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 37,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Indonesia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 273.523.615 1,07% 2.898.047 -98.955 29,7 2,32 151 56.4 154.188.546 3,51 7.794.798.739 4
2019 270.625.568 1,10% 2.955.025 -98.955 28,8 2,42 149 55.8 150.900.390 3,51 7.713.468.100 4
2018 267.670.543 1,14% 3.019.580 -98.955 28,8 2,42 148 55.1 147.603.006 3,51 7.631.091.040 4
2017 264.650.963 1,18% 3.094.582 -98.955 28,8 2,42 146 54.5 144.294.861 3,51 7.547.858.925 4
2016 261.556.381 1,23% 3.173.125 -98.955 28,8 2,42 144 53.9 140.972.925 3,50 7.464.022.049 4
2015 258.383.256 1,33% 3.309.808 -90.889 28,5 2,45 143 53.3 137.634.761 3,50 7.379.797.139 4
2010 241.834.215 1,34% 3.108.949 -266.737 27,2 2,50 133 50.1 121.052.980 3,48 6.956.823.603 4
2005 226.289.470 1,36% 2.955.129 -229.931 25,6 2,53 125 46.0 104.155.654 3,46 6.541.907.027 4
2000 211.513.823 1,44% 2.915.913 -13.534 24,4 2,55 117 42.0 88.851.487 3,44 6.143.493.823 4
1995 196.934.260 1,66% 3.104.172 -7.082 22,8 2,90 109 36.1 71.053.577 3,43 5.744.212.979 4
1990 181.413.402 1,92% 3.286.190 52.256 21,3 3,40 100 30.6 55.491.343 3,41 5.327.231.061 4
1985 164.982.451 2,27% 3.506.923 95.016 19,9 4,11 91 26.1 43.049.412 3,39 4.870.921.740 4
1980 147.447.836 2,44% 3.353.422 75.749 19,1 4,73 81 22.1 32.601.807 3,31 4.458.003.514 4
1975 130.680.727 2,63% 3.177.510 101.655 18,5 5,30 72 19.3 25.252.096 3,20 4.079.480.606 5
1970 114.793.178 2,74% 2.905.223 111.212 18,6 5,57 63 17.1 19.603.959 3,10 3.700.437.046 5
1965 100.267.062 2,70% 2.503.199 89.993 19,4 5,62 55 15.8 15.838.170 3,00 3.339.583.597 6
1960 87.751.068 2,58% 2.095.529 80.536 20,2 5,67 48 14.6 12.805.184 2,89 3.034.949.748 6
1955 77.273.425 2,13% 1.546.022 75.743 20,4 5,49 43 13.5 10.404.671 2,79 2.773.019.936 6


Dự báo dân số Indonesia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 273.523.615 1,15% 3.028.072 -98.955 29,7 2,32 151 56.4 154.188.546 3,51 7.794.798.739 4
2025 287.089.635 0,97% 2.713.204 -105.450 31,0 2,32 158 59.3 170.361.295 3,51 8.184.437.460 4
2030 299.198.430 0,83% 2.421.759 -100.007 32,4 2,32 165 62.1 185.755.185 3,50 8.548.487.400 4
2035 309.764.944 0,70% 2.113.303 -94.464 33,8 2,32 171 64.6 200.062.259 3,49 8.887.524.213 4
2040 318.637.858 0,57% 1.774.583 -94.465 35,1 2,32 176 66.8 212.896.712 3,46 9.198.847.240 5
2045 325.705.348 0,44% 1.413.498 -94.247 36,2 2,32 180 68.8 224.183.450 3,44 9.481.803.274 5
2050 330.904.664 0,32% 1.039.863 37,4 2,32 183 70.7 234.104.967 3,40 9.735.033.990 6