Dân số Iceland mới nhất năm 2026

Dân số Iceland hiện tại là : 343,736 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 180 dân số thế giới

Mật độ dân số: 3 người/km2

Diện tích đất : 100.539 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 93,90 %
Iceland
Quốc kỳ của Iceland
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 45,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Iceland qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 341.243 0,65% 2.212 380 37,5 1,77 3 94.4 322.286 0,00 7.794.798.739 180
2019 339.031 0,69% 2.318 380 36,3 1,94 3 94.3 319.637 0,00 7.713.468.100 180
2018 336.713 0,69% 2.320 380 36,3 1,94 3 94.1 316.881 0,00 7.631.091.040 180
2017 334.393 0,66% 2.187 380 36,3 1,94 3 94.0 314.163 0,00 7.547.858.925 180
2016 332.206 0,59% 1.963 380 36,3 1,94 3 93.8 311.646 0,00 7.464.022.049 180
2015 330.243 0,61% 1.983 -433 36,0 1,98 3 93.7 309.438 0,00 7.379.797.139 180
2010 320.328 1,66% 5.070 2.401 34,8 2,13 3 93.6 299.745 0,00 6.956.823.603 180
2005 294.979 1,02% 2.909 588 34,3 1,99 3 93.0 274.440 0,00 6.541.907.027 179
2000 280.435 0,94% 2.561 204 32,9 2,06 3 92.4 259.125 0,00 6.143.493.823 178
1995 267.629 0,97% 2.517 -211 31,5 2,19 3 91.6 245.228 0,00 5.744.212.979 177
1990 255.043 1,09% 2.692 129 30,0 2,12 3 90.8 231.452 0,00 5.327.231.061 178
1985 241.582 1,14% 2.664 52 28,4 2,23 2 89.6 216.386 0,00 4.870.921.740 176
1980 228.262 0,92% 2.038 -786 26,9 2,45 2 88.3 201.464 0,01 4.458.003.514 175
1975 218.070 1,30% 2.729 -212 25,4 2,87 2 86.7 188.999 0,01 4.079.480.606 174
1970 204.426 1,23% 2.423 -551 24,5 3,24 2 84.9 173.558 0,01 3.700.437.046 173
1965 192.313 1,84% 3.344 -146 24,2 3,94 2 82.7 159.082 0,01 3.339.583.597 171
1960 175.592 2,18% 3.590 65 25,4 4,17 2 80.3 141.000 0,01 3.034.949.748 170
1955 157.642 2,02% 2.997 -83 26,2 3,86 2 76.8 121.006 0,01 2.773.019.936 171


Dự báo dân số Iceland đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 341.243 0,66% 2.200 380 37,5 1,77 3 94.4 322.286 0,00 7.794.798.739 180
2025 351.184 0,58% 1.988 380 39,0 1,77 4 95.2 334.395 0,00 8.184.437.460 180
2030 359.711 0,48% 1.705 380 40,5 1,77 4 96.0 345.315 0,00 8.548.487.400 182
2035 366.606 0,38% 1.379 380 42,1 1,77 4 96.8 354.716 0,00 8.887.524.213 182
2040 371.746 0,28% 1.028 380 43,5 1,77 4 97.5 362.573 0,00 9.198.847.240 182
2045 375.085 0,18% 668 380 44,4 1,77 4 98.4 368.909 0,00 9.481.803.274 182
2050 376.693 0,09% 322 45,1 1,77 4 99.2 373.768 0,00 9.735.033.990 183