Dân số Honduras mới nhất năm 2026

Dân số Honduras hiện tại là : 10,092,228 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 92 dân số thế giới

Mật độ dân số: 90 người/km2

Diện tích đất : 111.878 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 58,36 %
Honduras
Quốc kỳ của Honduras
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 36,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Honduras qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.904.607 1,63% 158.490 -6.800 24,3 2,49 89 57.3 5.672.054 0,13 7.794.798.739 92
2019 9.746.117 1,65% 158.595 -6.800 22,9 2,68 87 56.7 5.523.992 0,13 7.713.468.100 93
2018 9.587.522 1,68% 158.509 -6.800 22,9 2,68 86 56.1 5.376.802 0,13 7.631.091.040 94
2017 9.429.013 1,71% 158.218 -6.800 22,9 2,68 84 55.5 5.230.757 0,12 7.547.858.925 95
2016 9.270.795 1,73% 157.879 -6.800 22,9 2,68 83 54.9 5.086.183 0,12 7.464.022.049 95
2015 9.112.916 1,84% 159.089 -6.000 22,5 2,73 81 54.2 4.943.275 0,12 7.379.797.139 95
2010 8.317.470 2,20% 171.697 -5.000 20,7 3,24 74 51.1 4.251.823 0,12 6.956.823.603 96
2005 7.458.985 2,56% 176.895 -8.400 19,3 3,87 67 48.0 3.582.399 0,11 6.541.907.027 95
2000 6.574.509 2,86% 173.099 -13.000 18,2 4,56 59 45.1 2.965.811 0,11 6.143.493.823 96
1995 5.709.014 2,87% 150.742 -15.600 17,5 4,92 51 42.9 2.451.508 0,10 5.744.212.979 98
1990 4.955.303 2,97% 134.828 -14.800 16,9 5,37 44 40.5 2.004.930 0,09 5.327.231.061 104
1985 4.281.161 3,08% 120.576 -12.400 16,4 6,00 38 37.7 1.615.507 0,09 4.870.921.740 105
1980 3.678.279 3,13% 105.005 -10.200 16,2 6,60 33 34.9 1.282.631 0,08 4.458.003.514 109
1975 3.153.253 3,03% 87.320 -9.200 16,1 7,05 28 32.1 1.012.497 0,08 4.079.480.606 111
1970 2.716.654 2,98% 74.128 -8.200 16,1 7,42 24 28.9 785.165 0,07 3.700.437.046 116
1965 2.346.015 2,85% 61.477 -5.800 16,3 7,42 21 25.7 603.016 0,07 3.339.583.597 118
1960 2.038.632 2,85% 53.456 -2.400 17,0 7,50 18 22.7 463.736 0,07 3.034.949.748 119
1955 1.771.352 2,75% 44.926 -400 17,9 7,50 16 20.0 354.938 0,06 2.773.019.936 118


Dự báo dân số Honduras đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 9.904.607 1,68% 158.338 -6.800 24,3 2,49 89 57.3 5.672.054 0,13 7.794.798.739 92
2025 10.692.198 1,54% 157.518 -5.200 26,4 2,49 96 60.1 6.421.078 0,13 8.184.437.460 87
2030 11.449.249 1,38% 151.410 -3.600 28,4 2,49 102 62.6 7.168.582 0,13 8.548.487.400 86
2035 12.148.489 1,19% 139.848 -3.000 30,4 2,49 109 65.0 7.891.537 0,14 8.887.524.213 85
2040 12.780.361 1,02% 126.374 -2.400 32,4 2,49 114 67.1 8.569.830 0,14 9.198.847.240 84
2045 13.340.686 0,86% 112.065 -1.600 34,2 2,49 119 69.0 9.204.529 0,14 9.481.803.274 85
2050 13.830.799 0,72% 98.023 36,0 2,49 124 70.8 9.792.880 0,14 9.735.033.990 86