Dân số Haiti mới nhất năm 2026

Dân số Haiti hiện tại là : 11,567,230 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,15 % dân số thế giới

Xếp hạng 82 dân số thế giới

Mật độ dân số: 420 người/km2

Diện tích đất : 27.561 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,09 %
Haiti
Quốc kỳ của Haiti
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 32,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Haiti qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.402.528 1,24% 139.451 -35.000 24,0 2,96 414 56.9 6.491.525 0,15 7.794.798.739 82
2019 11.263.077 1,26% 139.899 -35.000 23,0 3,20 409 56.1 6.317.600 0,15 7.713.468.100 83
2018 11.123.178 1,28% 140.812 -35.000 23,0 3,20 404 55.2 6.143.008 0,15 7.631.091.040 83
2017 10.982.366 1,31% 142.396 -35.000 23,0 3,20 398 54.3 5.967.808 0,15 7.547.858.925 82
2016 10.839.970 1,35% 144.428 -35.000 23,0 3,20 393 53.4 5.791.991 0,15 7.464.022.049 82
2015 10.695.542 1,46% 149.244 -30.000 22,7 3,26 388 52.5 5.615.518 0,14 7.379.797.139 82
2010 9.949.322 1,59% 150.807 -27.601 21,5 3,62 361 47.7 4.750.682 0,14 6.956.823.603 84
2005 9.195.288 1,67% 146.296 -28.000 20,3 4,08 334 43.0 3.949.718 0,14 6.541.907.027 84
2000 8.463.806 1,79% 143.861 -29.000 19,1 4,62 307 36.0 3.043.515 0,14 6.143.493.823 85
1995 7.744.503 1,93% 141.317 -28.000 18,5 5,15 281 32.9 2.548.498 0,13 5.744.212.979 87
1990 7.037.917 2,12% 140.129 -27.000 18,5 5,70 255 28.8 2.024.145 0,13 5.327.231.061 89
1985 6.337.273 2,35% 138.820 -25.000 18,8 6,21 230 23.4 1.485.033 0,13 4.870.921.740 89
1980 5.643.173 2,07% 109.719 -19.600 19,3 5,80 205 20.7 1.168.529 0,13 4.458.003.514 88
1975 5.094.577 1,73% 83.669 -17.600 19,3 5,60 185 20.6 1.048.848 0,12 4.079.480.606 86
1970 4.676.230 1,89% 83.500 -11.601 19,1 6,00 170 19.9 930.532 0,13 3.700.437.046 86
1965 4.258.732 1,95% 78.515 -10.399 19,5 6,30 155 17.6 750.874 0,13 3.339.583.597 85
1960 3.866.159 1,93% 70.417 -7.000 19,8 6,30 140 15.6 602.843 0,13 3.034.949.748 86
1955 3.514.074 1,76% 58.558 -6.000 20,0 6,30 128 13.8 484.645 0,13 2.773.019.936 85


Dự báo dân số Haiti đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.402.528 1,29% 141.397 -35.000 24,0 2,96 414 56.9 6.491.525 0,15 7.794.798.739 82
2025 12.088.562 1,18% 137.207 -32.000 25,4 2,96 439 60.7 7.343.428 0,15 8.184.437.460 82
2030 12.733.238 1,04% 128.935 -30.000 26,8 2,96 462 64.0 8.143.864 0,15 8.548.487.400 82
2035 13.340.689 0,94% 121.490 -26.000 28,3 2,96 484 66.5 8.869.967 0,15 8.887.524.213 81
2040 13.915.918 0,85% 115.046 -20.000 29,7 2,96 505 68.3 9.501.032 0,15 9.198.847.240 81
2045 14.431.510 0,73% 103.118 -18.000 31,2 2,96 524 69.6 10.044.524 0,15 9.481.803.274 82
2050 14.877.779 0,61% 89.254 32,7 2,96 540 70.7 10.520.388 0,15 9.735.033.990 83