Dân số Guyana mới nhất năm 2026

Dân số Guyana hiện tại là : 791,014 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 164 dân số thế giới

Mật độ dân số: 4 người/km2

Diện tích đất : 197.592 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 26,79 %
Guyana
Quốc kỳ của Guyana
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 35,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guyana qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 786.552 0,48% 3.786 -6.000 26,7 2,47 4 26.9 211.821 0,01 7.794.798.739 164
2019 782.766 0,48% 3.760 -6.000 25,3 2,57 4 26.8 209.914 0,01 7.713.468.100 164
2018 779.006 0,49% 3.784 -6.000 25,3 2,57 4 26.7 208.123 0,01 7.631.091.040 164
2017 775.222 0,50% 3.854 -6.000 25,3 2,57 4 26.6 206.425 0,01 7.547.858.925 164
2016 771.368 0,51% 3.936 -6.000 25,3 2,57 4 26.5 204.790 0,01 7.464.022.049 164
2015 767.432 0,48% 3.599 -7.000 25,0 2,60 4 26.5 203.204 0,01 7.379.797.139 164
2010 749.436 0,09% 655 -10.016 24,5 2,73 4 26.5 198.836 0,01 6.956.823.603 163
2005 746.163 -0,01% -110 -12.650 23,1 2,95 4 28.0 208.931 0,01 6.541.907.027 163
2000 746.715 -0,39% -2.915 -17.329 22,7 3,05 4 28.9 216.152 0,01 6.143.493.823 158
1995 761.291 0,48% 3.596 -11.573 21,7 3,08 4 29.1 221.814 0,01 5.744.212.979 158
1990 743.309 -0,71% -5.425 -20.530 21,1 3,13 4 29.6 219.893 0,01 5.327.231.061 156
1985 770.435 -0,25% -1.944 -19.468 19,2 3,64 4 30.0 231.388 0,02 4.870.921.740 153
1980 780.153 0,90% 6.862 -10.468 18,2 4,06 4 30.5 237.849 0,02 4.458.003.514 152
1975 745.841 1,13% 8.181 -10.872 17,3 4,99 4 30.0 223.507 0,02 4.079.480.606 150
1970 704.934 1,58% 10.613 -8.512 16,3 5,70 4 29.4 207.428 0,02 3.700.437.046 150
1965 651.868 2,66% 16.010 -2.934 16,1 6,15 3 29.2 190.403 0,02 3.339.583.597 151
1960 571.819 3,45% 17.853 -261 16,9 6,45 3 29.0 165.880 0,02 3.034.949.748 149
1955 482.555 3,49% 15.199 335 18,6 6,04 2 28.5 137.627 0,02 2.773.019.936 151


Dự báo dân số Guyana đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 786.552 0,49% 3.824 -6.000 26,7 2,47 4 26.9 211.821 0,01 7.794.798.739 164
2025 804.956 0,46% 3.681 -5.000 28,4 2,47 4 27.7 222.762 0,01 8.184.437.460 165
2030 821.590 0,41% 3.327 -3.999 30,2 2,47 4 28.7 235.547 0,01 8.548.487.400 166
2035 831.873 0,25% 2.057 -3.910 31,7 2,47 4 30.1 250.134 0,01 8.887.524.213 166
2040 835.326 0,08% 691 -3.910 33,1 2,47 4 31.9 266.152 0,01 9.198.847.240 167
2045 832.815 -0,06% -502 -3.910 34,3 2,47 4 33.8 281.556 0,01 9.481.803.274 167
2050 824.957 -0,19% -1.572 35,7 2,47 4 35.8 295.494 0,01 9.735.033.990 168