Dân số Guatemala mới nhất năm 2026

Dân số Guatemala hiện tại là : 18,311,597 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,23 % dân số thế giới

Xếp hạng 66 dân số thế giới

Mật độ dân số: 171 người/km2

Diện tích đất : 107.153 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 51,84 %
Guatemala
Quốc kỳ của Guatemala
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 33,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guatemala qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.915.568 1,90% 334.096 -9.215 22,9 2,90 167 51.8 9.284.293 0,23 7.794.798.739 66
2019 17.581.472 1,93% 333.623 -9.215 21,6 3,13 164 51.4 9.041.859 0,23 7.713.468.100 66
2018 17.247.849 1,97% 332.879 -9.215 21,6 3,13 161 51.0 8.804.376 0,23 7.631.091.040 66
2017 16.914.970 2,00% 331.894 -9.215 21,6 3,13 158 50.7 8.571.832 0,22 7.547.858.925 67
2016 16.583.076 2,03% 330.647 -9.215 21,6 3,13 155 50.3 8.344.199 0,22 7.464.022.049 67
2015 16.252.429 2,13% 324.402 -10.026 21,3 3,19 152 50.0 8.121.457 0,22 7.379.797.139 67
2010 14.630.417 2,24% 306.878 -22.846 19,7 3,62 137 48.4 7.081.513 0,21 6.956.823.603 67
2005 13.096.028 2,37% 289.057 -56.210 18,5 4,33 122 46.9 6.143.708 0,20 6.541.907.027 67
2000 11.650.743 2,28% 248.451 -80.465 17,7 4,83 109 45.3 5.281.459 0,19 6.143.493.823 66
1995 10.408.489 2,36% 228.935 -73.494 17,2 5,31 97 43.7 4.543.736 0,18 5.744.212.979 68
1990 9.263.813 2,37% 204.751 -59.982 16,9 5,58 86 42.0 3.890.023 0,17 5.327.231.061 74
1985 8.240.060 2,50% 191.320 -56.615 16,6 6,16 77 40.3 3.324.620 0,17 4.870.921.740 75
1980 7.283.459 2,51% 169.946 -51.704 16,8 6,46 68 38.7 2.820.471 0,16 4.458.003.514 76
1975 6.433.728 2,73% 162.387 -27.506 17,0 6,58 60 37.1 2.388.548 0,16 4.079.480.606 76
1970 5.621.792 2,91% 150.415 -8.254 16,9 6,70 52 35.5 1.998.290 0,15 3.700.437.046 78
1965 4.869.716 2,95% 131.794 -2.062 16,8 6,80 45 34.0 1.655.162 0,15 3.339.583.597 83
1960 4.210.747 3,04% 117.089 -849 17,2 6,99 39 31.1 1.310.429 0,14 3.034.949.748 79
1955 3.625.300 3,08% 102.069 -573 17,8 7,12 34 28.0 1.014.803 0,13 2.773.019.936 83


Dự báo dân số Guatemala đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.915.568 1,97% 332.628 -9.215 22,9 2,90 167 51.8 9.284.293 0,23 7.794.798.739 66
2025 19.581.999 1,79% 333.286 -9.120 24,5 2,90 183 54.0 10.568.383 0,24 8.184.437.460 65
2030 21.212.561 1,61% 326.112 -9.034 26,3 2,90 198 56.4 11.963.276 0,25 8.548.487.400 66
2035 22.781.986 1,44% 313.885 -8.952 28,0 2,90 213 59.0 13.452.310 0,26 8.887.524.213 66
2040 24.261.441 1,27% 295.891 -8.870 29,6 2,90 226 61.9 15.006.651 0,26 9.198.847.240 65
2045 25.645.470 1,12% 276.806 -8.790 31,3 2,90 239 64.6 16.571.609 0,27 9.481.803.274 65
2050 26.920.712 0,98% 255.048 33,0 2,90 251 67.3 18.121.217 0,28 9.735.033.990 64