Dân số Guam mới nhất năm 2026

Dân số Guam hiện tại là : 170,432 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 191 dân số thế giới

Mật độ dân số: 316 người/km2

Diện tích đất : 540 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 94,94 %
Guam
Quốc kỳ của Guam
Vị trí
Khu vực: Micronesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 39,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guam qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 168.775 0,89% 1.481 -506 31,4 2,32 313 94.9 160.185 0,00 7.794.798.739 191
2019 167.294 0,92% 1.526 -506 30,3 2,42 310 94.8 158.647 0,00 7.713.468.100 191
2018 165.768 0,91% 1.487 -506 30,3 2,42 307 94.8 157.067 0,00 7.631.091.040 191
2017 164.281 0,82% 1.330 -506 30,3 2,42 304 94.7 155.523 0,00 7.547.858.925 191
2016 162.951 0,68% 1.098 -506 30,3 2,42 302 94.6 154.127 0,00 7.464.022.049 191
2015 161.853 0,30% 482 -1.519 30,1 2,45 300 94.5 152.953 0,00 7.379.797.139 191
2010 159.444 0,13% 208 -1.955 29,2 2,54 295 94.1 150.035 0,00 6.956.823.603 191
2005 158.402 0,39% 615 -1.911 28,3 2,74 293 93.6 148.314 0,00 6.541.907.027 189
2000 155.329 1,31% 1.954 -823 27,3 2,88 288 93.1 144.657 0,00 6.143.493.823 188
1995 145.561 2,21% 3.016 348 26,3 2,88 270 92.1 133.996 0,00 5.744.212.979 187
1990 130.482 2,28% 2.782 20 25,2 3,14 242 90.8 118.472 0,00 5.327.231.061 189
1985 116.572 2,28% 2.488 22 23,9 3,08 216 92.3 107.641 0,00 4.870.921.740 189
1980 104.133 2,21% 2.156 -302 22,6 3,52 193 93.8 97.627 0,00 4.458.003.514 189
1975 93.352 2,16% 1.895 -426 21,6 4,12 173 83.6 78.072 0,00 4.079.480.606 189
1970 83.877 2,31% 1.809 -288 20,7 4,72 155 61.9 51.936 0,00 3.700.437.046 191
1965 74.830 2,31% 1.618 -581 20,9 6,03 139 55.5 41.567 0,00 3.339.583.597 188
1960 66.742 1,28% 820 -910 21,2 5,83 124 50.1 33.469 0,00 3.034.949.748 188
1955 62.641 0,98% 598 -768 22,3 5,53 116 45.7 28.605 0,00 2.773.019.936 188


Dự báo dân số Guam đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 168.775 0,84% 1.384 -506 31,4 2,32 313 94.9 160.185 0,00 7.794.798.739 191
2025 175.319 0,76% 1.309 -506 32,8 2,32 325 95.3 167.029 0,00 8.184.437.460 191
2030 181.147 0,66% 1.166 -506 34,3 2,32 335 95.6 173.154 0,00 8.548.487.400 191
2035 185.916 0,52% 954 -506 35,8 2,32 344 95.9 178.236 0,00 8.887.524.213 191
2040 189.372 0,37% 691 -506 37,3 2,32 351 96.2 182.122 0,00 9.198.847.240 190
2045 191.583 0,23% 442 -506 38,7 2,32 355 96.5 184.823 0,00 9.481.803.274 190
2050 192.780 0,12% 239 39,9 2,32 357 96.7 186.513 0,00 9.735.033.990 190