Dân số Guadeloupe mới nhất năm 2026

Dân số Guadeloupe hiện tại là : 399,974 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 176 dân số thế giới

Mật độ dân số: 237 người/km2

Diện tích đất : 1.690 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 98,50 %
Guadeloupe
Quốc kỳ của Guadeloupe
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 44,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guadeloupe qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 400.124 0,02% 68 -1.440 43,7 2,17 237 N.A. 0,01 7.794.798.739 176
2019 400.056 0,05% 208 -1.440 42,3 2,19 237 N.A. 0,01 7.713.468.100 176
2018 399.848 0,04% 176 -1.440 42,3 2,19 237 N.A. 0,01 7.631.091.040 176
2017 399.672 -0,02% -91 -1.440 42,3 2,19 236 N.A. 0,01 7.547.858.925 176
2016 399.763 -0,12% -492 -1.440 42,3 2,19 237 N.A. 0,01 7.464.022.049 176
2015 400.255 -0,29% -1.163 -3.168 41,9 2,19 237 N.A. 0,01 7.379.797.139 176
2010 406.071 0,16% 633 -2.454 38,6 2,25 240 N.A. 0,01 6.956.823.603 174
2005 402.904 -0,92% -3.829 -7.624 35,6 2,19 238 N.A. 0,01 6.541.907.027 174
2000 422.051 0,89% 3.663 -595 32,2 2,10 250 99.0 417.852 0,01 6.143.493.823 171
1995 403.738 0,73% 2.898 -1.639 30,4 2,10 239 97.5 393.796 0,01 5.744.212.979 169
1990 389.249 2,58% 9.304 4.221 27,8 2,45 230 95.5 371.885 0,01 5.327.231.061 168
1985 342.730 0,36% 1.209 -2.971 24,8 2,55 203 97.9 335.697 0,01 4.870.921.740 170
1980 336.685 0,49% 1.638 -3.714 21,4 3,52 199 89.2 300.475 0,01 4.458.003.514 166
1975 328.493 0,41% 1.322 -5.337 18,6 4,49 194 85.8 281.806 0,01 4.079.480.606 164
1970 321.883 1,41% 4.365 -3.181 18,1 5,22 190 78.8 253.488 0,01 3.700.437.046 163
1965 300.056 1,75% 4.979 -2.196 17,6 5,61 178 70.4 211.231 0,01 3.339.583.597 164
1960 275.161 3,11% 7.819 1.101 19,2 5,61 163 59.4 163.550 0,01 3.034.949.748 163
1955 236.064 2,37% 5.212 -561 20,3 5,61 140 47.5 112.074 0,01 2.773.019.936 164


Dự báo dân số Guadeloupe đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 400.124 -0,01% -26 -1.440 43,7 2,17 237 N.A. 0,01 7.794.798.739 176
2025 399.248 -0,04% -175 -1.200 44,6 2,17 236 N.A. 0,00 8.184.437.460 178
2030 400.246 0,05% 200 -800 43,8 2,17 237 N.A. 0,00 8.548.487.400 178
2035 400.677 0,02% 86 -800 42,4 2,17 237 N.A. 0,00 8.887.524.213 180
2040 398.342 -0,12% -467 -800 42,5 2,17 236 N.A. 0,00 9.198.847.240 181
2045 393.355 -0,25% -997 -600 43,5 2,17 233 N.A. 0,00 9.481.803.274 181
2050 386.922 -0,33% -1.287 44,6 2,17 229 N.A. 0,00 9.735.033.990 181