Dân số Grenada mới nhất năm 2026

Dân số Grenada hiện tại là : 113,100 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 195 dân số thế giới

Mật độ dân số: 333 người/km2

Diện tích đất : 340 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 36,54 %
Grenada
Quốc kỳ của Grenada
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 39,6 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Grenada qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 112.523 0,46% 520 -200 32,0 2,07 331 35.5 39.938 0,00 7.794.798.739 195
2019 112.003 0,49% 549 -200 30,8 2,16 329 35.4 39.608 0,00 7.713.468.100 195
2018 111.454 0,52% 580 -200 30,8 2,16 328 35.3 39.297 0,00 7.631.091.040 195
2017 110.874 0,56% 613 -200 30,8 2,16 326 35.2 38.994 0,00 7.547.858.925 195
2016 110.261 0,60% 662 -200 30,8 2,16 324 35.1 38.712 0,00 7.464.022.049 194
2015 109.599 0,63% 673 -200 30,6 2,18 322 35.1 38.453 0,00 7.379.797.139 194
2010 106.233 0,30% 314 -705 29,2 2,30 312 35.3 37.543 0,00 6.956.823.603 194
2005 104.661 0,35% 366 -702 26,0 2,43 308 35.3 36.954 0,00 6.541.907.027 196
2000 102.833 0,50% 509 -793 23,9 2,81 302 35.3 36.276 0,00 6.143.493.823 196
1995 100.288 0,81% 791 -842 22,1 3,46 295 34.5 34.558 0,00 5.744.212.979 196
1990 96.331 -0,73% -723 -3.038 20,4 4,14 283 33.4 32.184 0,00 5.327.231.061 194
1985 99.946 2,34% 2.183 -117 20,0 4,23 294 33.2 33.146 0,00 4.870.921.740 193
1980 89.032 -0,76% -692 -2.641 18,8 4,30 262 32.9 29.293 0,00 4.458.003.514 194
1975 92.494 -0,42% -396 -2.352 17,8 4,60 272 32.5 30.102 0,00 4.079.480.606 190
1970 94.475 -0,03% -32 -1.946 15,4 4,80 278 32.2 30.416 0,00 3.700.437.046 187
1965 94.636 1,02% 941 -1.890 15,2 6,40 278 31.3 29.579 0,00 3.339.583.597 179
1960 89.932 2,09% 1.766 -1.146 15,6 6,70 265 30.3 27.259 0,00 3.034.949.748 180
1955 81.103 1,13% 884 -1.220 17,1 5,80 239 29.4 23.825 0,00 2.773.019.936 179


Dự báo dân số Grenada đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 112.523 0,53% 585 -200 32,0 2,07 331 35.5 39.938 0,00 7.794.798.739 195
2025 114.628 0,37% 421 -200 33,6 2,07 337 36.4 41.685 0,00 8.184.437.460 195
2030 115.779 0,20% 230 -200 35,3 2,07 341 37.6 43.545 0,00 8.548.487.400 195
2035 116.330 0,10% 110 -200 36,8 2,07 342 39.3 45.674 0,00 8.887.524.213 196
2040 116.466 0,02% 27 -200 37,8 2,07 343 41.2 47.977 0,00 9.198.847.240 196
2045 116.264 -0,03% -40 -200 38,5 2,07 342 43.1 50.073 0,00 9.481.803.274 196
2050 115.564 -0,12% -140 39,6 2,07 340 44.8 51.806 0,00 9.735.033.990 196