Dân số Greenland mới nhất năm 2026
Dân số Greenland hiện tại là : 56,888 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 0 người/km2
Diện tích đất : 561.960 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 87,28 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Greenland qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 56.672 | 0,19% | 108 | 0 | 87.1 | 49.335 | 0,00 | 7.713.468.100 | 209 | |||
| 2018 | 56.564 | 0,15% | 83 | 0 | 86.8 | 49.107 | 0,00 | 7.631.091.040 | 209 | |||
| 2017 | 56.481 | 0,12% | 69 | 0 | 86.6 | 48.897 | 0,00 | 7.547.858.925 | 209 | |||
| 2016 | 56.412 | 0,06% | 35 | 0 | 86.3 | 48.698 | 0 | 7.464.022.049 | 208 | |||
| 2015 | 56.377 | -0,09% | -52 | 0 | 86.1 | 48.524 | 0 | 7.379.797.139 | 208 | |||
| 2010 | 56.638 | -0,11% | -63 | 0 | 84.4 | 47.793 | 0 | 6.956.823.603 | 207 | |||
| 2005 | 56.951 | 0,27% | 155 | 0 | 82.9 | 47.188 | 0 | 6.541.907.027 | 207 | |||
| 2000 | 56.175 | 0,13% | 73 | 0 | 81.6 | 45.839 | 0 | 6.143.493.823 | 208 | |||
| 1995 | 55.811 | 0,07% | 41 | 0 | 80.9 | 45.152 | 0 | 5.744.212.979 | 206 | |||
| 1990 | 55.604 | 0,89% | 483 | 0 | 79.7 | 44.315 | 0 | 5.327.231.061 | 205 | |||
| 1985 | 53.190 | 1,17% | 602 | 0 | 78 | 41.468 | 0 | 4.870.921.740 | 205 | |||
| 1980 | 50.179 | 0,24% | 119 | 0 | 76.1 | 38.197 | 0 | 4.458.003.514 | 205 | |||
| 1975 | 49.586 | 1,48% | 702 | 0 | 74.4 | 36.887 | 0 | 4.079.480.606 | 204 | |||
| 1970 | 46.074 | 3,95% | 1.622 | 0 | 72.7 | 33.516 | 0 | 3.700.437.046 | 204 | |||
| 1965 | 37.964 | 3,98% | 1.345 | 0 | 36.6 | 13.905 | 0 | 3.339.583.597 | 205 | |||
| 1960 | 31.239 | 3,86% | 1.079 | 0 | 58.5 | 18.285 | 0 | 3.034.949.748 | 206 | |||
| 1955 | 25.846 | 2,36% | 570 | 0 | 53.8 | 13.905 | 0 | 2.773.019.936 | 205 |
Dự báo dân số Greenland đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 56.770 | 0,14% | 79 | 0 | 87.3 | 49.552 | 0 | 7.794.798.739 | 209 | |||
| 2025 | 57.190 | 0,15% | 84 | 0 | 88.4 | 50.575 | 0 | 8.184.437.460 | 209 | |||
| 2030 | 57.091 | -0,03% | -20 | 0 | 89.5 | 51.103 | 0 | 8.548.487.400 | 209 | |||
| 2035 | 56.535 | -0,2% | -111 | 0 | 90.5 | 51.159 | 0 | 8.887.524.213 | 209 | |||
| 2040 | 55.627 | -0,32% | -182 | 0 | 91.4 | 50.831 | 0 | 9.198.847.240 | 210 | |||
| 2045 | 54.505 | -0,41% | -224 | 0 | 92.2 | 50.257 | 0 | 9.481.803.274 | 210 | |||
| 2050 | 53.300 | -0,45% | -241 | 0 | 93 | 49.565 | 0 | 9.735.033.990 | 212 |
