Dân số Hy Lạp mới nhất năm 2026

Dân số Hy Lạp hiện tại là : 10,360,767 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,13 % dân số thế giới

Xếp hạng 87 dân số thế giới

Mật độ dân số: 80 người/km2

Diện tích đất : 128.919 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 79,72 %
Hy Lạp
Quốc kỳ của Hy Lạp
Vị trí
Khu vực: Nam Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 53,4 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Hy Lạp qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.423.054 -0,48% -50.401 -16.000 45,6 1,30 81 84.9 8.850.409 0,13 7.794.798.739 87
2019 10.473.455 -0,46% -48.791 -16.000 43,8 1,34 81 84.3 8.831.631 0,14 7.713.468.100 87
2018 10.522.246 -0,45% -47.204 -16.000 43,8 1,34 82 83.7 8.808.771 0,14 7.631.091.040 87
2017 10.569.450 -0,43% -45.735 -16.000 43,8 1,34 82 83.1 8.785.441 0,14 7.547.858.925 86
2016 10.615.185 -0,42% -44.565 -16.000 43,8 1,34 82 82.6 8.766.565 0,14 7.464.022.049 85
2015 10.659.750 -0,42% -45.577 -32.360 43,4 1,34 83 82.1 8.755.057 0,14 7.379.797.139 83
2010 10.887.637 -0,61% -67.431 -74.154 41,1 1,42 84 80.2 8.732.440 0,16 6.956.823.603 77
2005 11.224.791 0,26% 28.537 22.717 39,4 1,29 87 75.0 8.413.925 0,17 6.541.907.027 73
2000 11.082.104 0,62% 67.320 59.486 38,0 1,31 86 73.1 8.102.077 0,18 6.143.493.823 71
1995 10.745.503 1,00% 103.902 91.836 36,5 1,38 83 72.4 7.781.147 0,19 5.744.212.979 66
1990 10.225.992 0,51% 51.551 35.777 35,1 1,53 79 71.6 7.324.309 0,19 5.327.231.061 68
1985 9.968.238 0,70% 68.247 20.048 33,9 2,06 77 70.6 7.034.015 0,20 4.870.921.740 63
1980 9.627.002 1,32% 122.583 59.474 33,0 2,42 75 69.4 6.680.878 0,22 4.458.003.514 62
1975 9.014.085 0,80% 70.103 4.154 32,4 2,53 70 66.9 6.031.206 0,22 4.079.480.606 62
1970 8.663.571 0,49% 41.950 -37.425 32,3 2,55 67 64.2 5.561.283 0,23 3.700.437.046 61
1965 8.453.821 0,43% 36.038 -51.338 29,9 2,29 66 59.9 5.067.678 0,25 3.339.583.597 49
1960 8.273.629 0,65% 52.501 -40.306 28,3 2,42 64 55.9 4.626.936 0,27 3.034.949.748 51
1955 8.011.124 0,88% 68.466 -14.002 26,9 2,48 62 54.1 4.332.425 0,29 2.773.019.936 49


Dự báo dân số Hy Lạp đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.423.054 -0,45% -47.339 -16.000 45,6 1,30 81 84.9 8.850.409 0,13 7.794.798.739 87
2025 10.154.685 -0,52% -53.674 -8.000 47,7 1,30 79 87.6 8.897.137 0,12 8.184.437.460 93
2030 9.917.250 -0,47% -47.487 4.000 49,7 1,30 77 90.0 8.925.806 0,12 8.548.487.400 95
2035 9.712.264 -0,42% -40.997 10.000 51,5 1,30 75 92.0 8.939.787 0,11 8.887.524.213 98
2040 9.509.268 -0,42% -40.599 10.000 52,7 1,30 74 93.9 8.927.247 0,10 9.198.847.240 98
2045 9.287.494 -0,47% -44.355 10.000 53,2 1,30 72 95.5 8.870.281 0,10 9.481.803.274 100
2050 9.029.249 -0,56% -51.649 53,4 1,30 70 96.9 8.753.104 0,09 9.735.033.990 103