Dân số Ghana mới nhất năm 2026

Dân số Ghana hiện tại là : 31,854,657 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,40 % dân số thế giới

Xếp hạng 47 dân số thế giới

Mật độ dân số: 140 người/km2

Diện tích đất : 227.544 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,35 %
Ghana
Quốc kỳ của Ghana
Vị trí
Khu vực: Đông Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 26,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ghana qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 31.072.940 2,15% 655.084 -10.000 21,5 3,89 137 56.7 17.625.567 0,40 7.794.798.739 47
2019 30.417.856 2,19% 650.754 -10.000 20,9 4,12 134 56.1 17.067.171 0,39 7.713.468.100 46
2018 29.767.102 2,22% 645.637 -10.000 20,9 4,12 131 55.5 16.517.220 0,39 7.631.091.040 46
2017 29.121.465 2,25% 639.520 -10.000 20,9 4,12 128 54.9 15.975.765 0,39 7.547.858.925 47
2016 28.481.945 2,27% 632.740 -10.000 20,9 4,12 125 54.2 15.442.824 0,38 7.464.022.049 47
2015 27.849.205 2,36% 613.917 -10.000 20,7 4,18 122 53.6 14.918.455 0,38 7.379.797.139 47
2010 24.779.619 2,58% 592.995 30.000 20,0 4,37 109 50.2 12.430.779 0,36 6.956.823.603 47
2005 21.814.642 2,50% 507.157 5.000 19,2 4,64 96 46.7 10.191.110 0,33 6.541.907.027 49
2000 19.278.856 2,53% 452.960 -25.400 18,5 5,02 85 43.2 8.319.630 0,31 6.143.493.823 50
1995 17.014.057 2,86% 448.156 -3.200 18,1 5,34 75 39.5 6.727.643 0,30 5.744.212.979 52
1990 14.773.277 2,94% 397.933 -8.000 17,6 5,88 65 36.1 5.330.699 0,28 5.327.231.061 53
1985 12.783.613 2,95% 345.499 -2.468 17,1 6,35 56 32.7 4.183.103 0,26 4.870.921.740 53
1980 11.056.116 2,06% 214.034 -91.968 16,4 6,69 49 30.4 3.366.222 0,25 4.458.003.514 55
1975 9.985.946 2,71% 250.090 -28.600 16,5 6,90 44 29.6 2.954.226 0,24 4.079.480.606 57
1970 8.735.495 2,45% 199.204 -52.027 16,8 6,95 38 28.5 2.489.533 0,24 3.700.437.046 59
1965 7.739.473 3,13% 220.849 6.000 17,7 6,84 34 26.0 2.009.926 0,23 3.339.583.597 66
1960 6.635.230 2,97% 180.927 12.001 17,8 6,64 29 23.3 1.546.791 0,22 3.034.949.748 66
1955 5.730.594 2,62% 138.890 12.000 17,6 6,44 25 18.9 1.084.305 0,21 2.773.019.936 66


Dự báo dân số Ghana đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 31.072.940 2,21% 644.747 -10.000 21,5 3,89 137 56.7 17.625.567 0,40 7.794.798.739 47
2025 34.408.768 2,06% 667.166 -10.000 22,3 3,89 151 59.7 20.539.206 0,42 8.184.437.460 47
2030 37.833.419 1,92% 684.930 -10.000 23,1 3,89 166 62.5 23.640.801 0,44 8.548.487.400 43
2035 41.331.551 1,78% 699.626 -10.000 24,0 3,89 182 65.1 26.911.789 0,47 8.887.524.213 42
2040 44.882.714 1,66% 710.233 -10.000 25,0 3,89 197 67.6 30.318.570 0,49 9.198.847.240 40
2045 48.460.553 1,55% 715.568 -10.000 26,0 3,89 213 69.9 33.877.647 0,51 9.481.803.274 40
2050 52.016.125 1,43% 711.114 26,9 3,89 229 72.1 37.518.298 0,53 9.735.033.990 39