Dân số Georgia mới nhất năm 2026

Dân số Georgia hiện tại là : 3,977,733 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,05 % dân số thế giới

Xếp hạng 132 dân số thế giới

Mật độ dân số: 57 người/km2

Diện tích đất : 69.455 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 59,45 %
Georgia
Quốc kỳ của Georgia
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 40,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Georgia qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.989.167 -0,19% -7.598 -10.000 38,3 2,06 57 58.1 2.317.778 0,05 7.794.798.739 132
2019 3.996.765 -0,15% -6.177 -10.000 37,8 2,01 58 57.7 2.305.017 0,05 7.713.468.100 132
2018 4.002.942 -0,14% -5.774 -10.000 37,8 2,01 58 57.2 2.290.836 0,05 7.631.091.040 132
2017 4.008.716 -0,17% -6.734 -10.000 37,8 2,01 58 56.8 2.278.042 0,05 7.547.858.925 132
2016 4.015.450 -0,22% -8.733 -10.000 37,8 2,01 58 56.5 2.270.328 0,05 7.464.022.049 131
2015 4.024.183 -0,37% -14.983 -19.068 37,7 2,00 58 56.4 2.270.087 0,05 7.379.797.139 130
2010 4.099.099 -0,53% -22.214 -23.962 37,0 1,80 59 57.3 2.350.051 0,06 6.956.823.603 125
2005 4.210.168 -0,71% -30.404 -29.667 35,9 1,58 61 57.1 2.405.012 0,06 6.541.907.027 121
2000 4.362.187 -2,60% -122.815 -130.719 34,7 1,72 63 57.0 2.485.610 0,07 6.143.493.823 117
1995 4.976.260 -1,66% -86.828 -118.371 32,8 2,05 72 54.3 2.702.829 0,09 5.744.212.979 106
1990 5.410.399 0,75% 39.789 -8.732 31,0 2,26 78 55.0 2.977.765 0,10 5.327.231.061 97
1985 5.211.454 0,76% 38.724 -9.565 29,8 2,27 75 54.2 2.824.275 0,11 4.870.921.740 95
1980 5.017.833 0,58% 28.839 -19.089 29,1 2,39 72 52.5 2.634.184 0,11 4.458.003.514 93
1975 4.873.639 0,67% 32.059 -14.685 28,5 2,60 70 50.3 2.453.577 0,12 4.079.480.606 91
1970 4.713.342 1,52% 68.363 17.040 28,2 2,80 68 48.0 2.262.693 0,13 3.700.437.046 84
1965 4.371.527 1,75% 72.761 19.257 28,0 2,93 63 45.5 1.990.518 0,13 3.339.583.597 82
1960 4.007.723 1,54% 58.918 13.637 27,8 2,91 58 43.1 1.726.097 0,13 3.034.949.748 84
1955 3.713.133 1,03% 37.225 8.976 27,4 2,75 53 40.1 1.487.723 0,13 2.773.019.936 82


Dự báo dân số Georgia đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 3.989.167 -0,17% -7.003 -10.000 38,3 2,06 57 58.1 2.317.778 0,05 7.794.798.739 132
2025 3.929.296 -0,30% -11.974 -10.000 39,2 2,06 57 60.0 2.358.908 0,05 8.184.437.460 132
2030 3.853.306 -0,39% -15.198 -10.000 40,4 2,06 55 62.1 2.394.111 0,05 8.548.487.400 133
2035 3.771.769 -0,43% -16.307 -10.000 41,3 2,06 54 64.3 2.425.551 0,04 8.887.524.213 133
2040 3.689.319 -0,44% -16.490 -10.000 41,5 2,06 53 66.5 2.453.848 0,04 9.198.847.240 133
2045 3.605.417 -0,46% -16.780 -10.000 40,8 2,06 52 68.6 2.474.585 0,04 9.481.803.274 136
2050 3.516.865 -0,50% -17.710 40,9 2,06 51 70.6 2.482.576 0,04 9.735.033.990 137