Dân số Pháp mới nhất năm 2026

Dân số Pháp hiện tại là : 65,455,386 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,83 % dân số thế giới

Xếp hạng 22 dân số thế giới

Mật độ dân số: 120 người/km2

Diện tích đất : 547.571 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 80,98 %
Pháp
Quốc kỳ của Pháp
Vị trí
Khu vực: Tây Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 45,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Pháp qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 65.273.511 0,22% 143.783 36.527 42,3 1,85 119 81.5 53.217.966 0,84 7.794.798.739 22
2019 65.129.728 0,21% 139.217 36.527 41,5 1,95 119 81.1 52.849.078 0,84 7.713.468.100 22
2018 64.990.511 0,23% 148.002 36.527 41,5 1,95 119 80.7 52.476.365 0,85 7.631.091.040 22
2017 64.842.509 0,27% 174.913 36.527 41,5 1,95 118 80.3 52.100.536 0,86 7.547.858.925 22
2016 64.667.596 0,33% 214.396 36.527 41,5 1,95 118 80.0 51.722.652 0,87 7.464.022.049 22
2015 64.453.200 0,50% 314.734 84.766 41,2 1,98 118 79.7 51.343.241 0,87 7.379.797.139 22
2010 62.879.530 0,57% 351.881 89.224 40,1 1,98 115 78.6 49.393.298 0,90 6.956.823.603 22
2005 61.120.127 0,70% 421.006 185.297 38,9 1,88 112 77.3 47.229.925 0,93 6.541.907.027 20
2000 59.015.096 0,42% 242.641 38.726 37,7 1,76 108 76.6 45.225.597 0,96 6.143.493.823 20
1995 57.801.892 0,40% 227.009 24.434 36,2 1,71 106 75.5 43.630.318 1,01 5.744.212.979 20
1990 56.666.849 0,51% 282.400 55.277 34,8 1,80 103 74.4 42.182.927 1,06 5.327.231.061 17
1985 55.254.848 0,51% 277.368 58.314 33,6 1,86 101 73.8 40.800.487 1,13 4.870.921.740 16
1980 53.868.009 0,44% 235.887 51.686 32,4 1,86 98 73.6 39.623.972 1,21 4.458.003.514 16
1975 52.688.576 0,75% 384.931 108.614 31,6 2,31 96 73.4 38.658.424 1,29 4.079.480.606 15
1970 50.763.920 0,81% 403.454 98.323 32,4 2,65 93 71.2 36.126.954 1,37 3.700.437.046 15
1965 48.746.652 1,31% 614.701 283.574 32,7 2,85 89 67.4 32.832.934 1,46 3.339.583.597 11
1960 45.673.146 1,02% 452.356 166.081 33,0 2,70 83 62.1 28.381.288 1,50 3.034.949.748 12
1955 43.411.367 0,74% 315.497 42.897 32,9 2,76 79 58.3 25.317.338 1,57 2.773.019.936 11


Dự báo dân số Pháp đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 65.273.511 0,25% 164.062 36.527 42,3 1,85 119 81.5 53.217.966 0,84 7.794.798.739 22
2025 66.050.605 0,24% 155.419 63.220 43,2 1,85 121 83.3 55.018.724 0,81 8.184.437.460 23
2030 66.695.702 0,19% 129.019 65.276 44,1 1,85 122 85.1 56.788.735 0,78 8.548.487.400 23
2035 67.229.467 0,16% 106.753 68.039 44,9 1,85 123 87.0 58.488.890 0,76 8.887.524.213 25
2040 67.570.912 0,10% 68.289 68.020 45,3 1,85 123 88.8 60.004.346 0,73 9.198.847.240 26
2045 67.677.391 0,03% 21.296 68.130 45,5 1,85 124 90.6 61.284.338 0,71 9.481.803.274 27
2050 67.586.728 -0,03% -18.133 45,9 1,85 123 92.3 62.373.862 0,69 9.735.033.990 28