Dân số Phần Lan mới nhất năm 2026

Dân số Phần Lan hiện tại là : 5,549,576 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 116 dân số thế giới

Mật độ dân số: 18 người/km2

Diện tích đất : 303.511 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 85,52 %
Phần Lan
Quốc kỳ của Phần Lan
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 47,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Phần Lan qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.540.720 0,15% 8.564 14.000 43,1 1,53 18 86.1 4.771.979 0,07 7.794.798.739 116
2019 5.532.156 0,17% 9.580 14.000 42,6 1,72 18 85.9 4.751.986 0,07 7.713.468.100 116
2018 5.522.576 0,20% 11.205 14.000 42,6 1,72 18 85.7 4.732.300 0,07 7.631.091.040 116
2017 5.511.371 0,25% 13.658 14.000 42,6 1,72 18 85.5 4.712.684 0,07 7.547.858.925 116
2016 5.497.713 0,30% 16.591 14.000 42,6 1,72 18 85.4 4.692.803 0,07 7.464.022.049 116
2015 5.481.122 0,43% 23.068 16.283 42,5 1,77 18 85.2 4.672.016 0,07 7.379.797.139 116
2010 5.365.782 0,40% 21.371 11.512 42,0 1,84 18 83.8 4.494.902 0,08 6.956.823.603 114
2005 5.258.927 0,27% 14.195 6.387 40,9 1,75 17 82.9 4.359.902 0,08 6.541.907.027 112
2000 5.187.954 0,27% 13.790 4.431 39,4 1,74 17 82.2 4.263.603 0,08 6.143.493.823 108
1995 5.119.005 0,49% 24.557 9.445 37,8 1,82 17 81.0 4.144.501 0,09 5.744.212.979 104
1990 4.996.222 0,34% 17.000 3.654 36,4 1,66 16 79.4 3.965.355 0,09 5.327.231.061 102
1985 4.911.220 0,51% 24.595 5.236 34,7 1,69 16 75.8 3.723.107 0,10 4.870.921.740 100
1980 4.788.243 0,29% 13.899 -5.875 32,8 1,66 16 71.7 3.434.445 0,11 4.458.003.514 97
1975 4.718.749 0,46% 21.277 5.776 30,8 1,62 16 67.8 3.200.789 0,12 4.079.480.606 93
1970 4.612.366 0,19% 8.754 -19.587 29,6 2,19 15 63.7 2.938.251 0,12 3.700.437.046 87
1965 4.568.598 0,60% 26.802 -12.997 28,7 2,66 15 59.7 2.725.527 0,14 3.339.583.597 76
1960 4.434.590 0,91% 39.263 -5.549 28,4 2,77 15 55.3 2.451.895 0,15 3.034.949.748 78
1955 4.238.275 1,12% 45.996 -6.508 28,0 3,00 14 49.1 2.082.406 0,15 2.773.019.936 76


Dự báo dân số Phần Lan đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.540.720 0,22% 11.920 14.000 43,1 1,53 18 86.1 4.771.979 0,07 7.794.798.739 116
2025 5.569.572 0,10% 5.770 14.000 44,1 1,53 18 87.5 4.874.169 0,07 8.184.437.460 119
2030 5.580.537 0,04% 2.193 14.000 45,1 1,53 18 89.1 4.969.919 0,07 8.548.487.400 123
2035 5.574.392 -0,02% -1.229 14.000 45,9 1,53 18 90.7 5.053.756 0,06 8.887.524.213 123
2040 5.551.766 -0,08% -4.525 14.000 46,6 1,53 18 92.4 5.129.119 0,06 9.198.847.240 124
2045 5.520.554 -0,11% -6.242 14.000 47,0 1,53 18 94.3 5.204.402 0,06 9.481.803.274 126
2050 5.486.143 -0,12% -6.882 47,3 1,53 18 96.3 5.282.359 0,06 9.735.033.990 127