Dân số Fiji mới nhất năm 2026

Dân số Fiji hiện tại là : 904,110 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 161 dân số thế giới

Mật độ dân số: 49 người/km2

Diện tích đất : 18.280 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 57,25 %
Fiji
Quốc kỳ của Fiji
Vị trí
Khu vực: Melanesia
Châu lục : Châu đại dương

Độ tuổi trung bình : 32,7 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Fiji qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 896.445 0,73% 6.492 -6.202 27,9 2,79 49 59.1 529.489 0,01 7.794.798.739 161
2019 889.953 0,73% 6.470 -6.202 27,1 2,79 49 58.6 521.393 0,01 7.713.468.100 161
2018 883.483 0,69% 6.024 -6.202 27,1 2,79 48 58.1 513.116 0,01 7.631.091.040 161
2017 877.459 0,58% 5.060 -6.202 27,1 2,79 48 57.5 504.742 0,01 7.547.858.925 161
2016 872.399 0,43% 3.772 -6.202 27,1 2,79 48 56.9 496.431 0,01 7.464.022.049 161
2015 868.627 0,20% 1.762 -10.390 27,0 2,79 48 56.2 488.237 0,01 7.379.797.139 161
2010 859.818 0,91% 7.643 -4.738 26,5 2,75 47 52.2 448.644 0,01 6.956.823.603 160
2005 821.604 0,26% 2.120 -11.720 25,3 2,98 45 49.9 409.850 0,01 6.541.907.027 159
2000 811.006 0,90% 7.116 -7.738 22,1 3,19 44 47.9 388.640 0,01 6.143.493.823 157
1995 775.425 1,25% 9.370 -6.761 21,6 3,35 42 45.5 352.818 0,01 5.744.212.979 157
1990 728.573 0,47% 3.360 -13.399 20,9 3,47 40 41.6 303.191 0,01 5.327.231.061 158
1985 711.775 2,30% 15.294 -2.535 20,3 3,80 39 38.5 274.154 0,01 4.870.921.740 155
1980 635.307 1,96% 11.736 -4.446 19,5 4,00 35 37.8 239.930 0,01 4.458.003.514 156
1975 576.626 2,07% 11.213 -3.029 18,9 4,20 32 36.7 211.729 0,01 4.079.480.606 155
1970 520.562 2,33% 11.319 -2.856 17,7 5,00 28 34.8 180.926 0,01 3.700.437.046 155
1965 463.968 3,35% 14.097 -691 16,4 5,95 25 32.6 151.142 0,01 3.339.583.597 155
1960 393.481 3,26% 11.677 -2.135 15,8 6,79 22 29.7 116.759 0,01 3.034.949.748 155
1955 335.098 3,01% 9.222 -1.445 16,0 6,63 18 26.9 90.219 0,01 2.773.019.936 155


Dự báo dân số Fiji đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 896.445 0,63% 5.564 -6.202 27,9 2,79 49 59.1 529.489 0,01 7.794.798.739 161
2025 929.986 0,74% 6.708 -3.414 28,7 2,79 51 61.0 567.088 0,01 8.184.437.460 162
2030 966.015 0,76% 7.206 -1.707 29,3 2,79 53 62.2 601.227 0,01 8.548.487.400 162
2035 998.382 0,66% 6.473 -1.707 29,8 2,79 55 63.3 631.830 0,01 8.887.524.213 162
2040 1.026.886 0,56% 5.701 -1.707 30,6 2,79 56 64.1 658.281 0,01 9.198.847.240 163
2045 1.051.130 0,47% 4.849 -1.707 31,6 2,79 58 64.7 680.099 0,01 9.481.803.274 163
2050 1.071.255 0,38% 4.025 32,7 2,79 59 65.1 697.673 0,01 9.735.033.990 163