Dân số Quần đảo Faroe mới nhất năm 2026
Dân số Quần đảo Faroe hiện tại là : 49,086 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới
Xếp hạng dân số thế giới
Mật độ dân số: 35 người/km2
Diện tích đất : 1.394 km2 (Không tính diện tích mặt nước )
Tỉ lệ thành thị : 42,40 %
Độ tuổi trung bình : (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)
Thống kê dân số Quần đảo Faroe qua các năm 2026 trở về 1955
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 48.678 | 0,37% | 181 | 35 | 43.1 | 20.983 | 0,00 | 7.713.468.100 | 212 | |||
| 2018 | 48.497 | 0,34% | 166 | 35 | 42.9 | 20.817 | 0,00 | 7.631.091.040 | 212 | |||
| 2017 | 48.331 | 0,33% | 158 | 35 | 42.7 | 20.660 | 0,00 | 7.547.858.925 | 212 | |||
| 2016 | 48.173 | 0,25% | 122 | 35 | 42.6 | 20.519 | 0 | 7.464.022.049 | 212 | |||
| 2015 | 48.051 | 0,1% | 47 | 34 | 42.4 | 20.388 | 0 | 7.379.797.139 | 212 | |||
| 2010 | 47.814 | 0,04% | 18 | 34 | 41.6 | 19.870 | 0 | 6.956.823.603 | 212 | |||
| 2005 | 47.722 | 0,42% | 197 | 34 | 40.2 | 19.208 | 0 | 6.541.907.027 | 211 | |||
| 2000 | 46.735 | 0,48% | 222 | 33 | 36.7 | 17.172 | 0 | 6.143.493.823 | 210 | |||
| 1995 | 45.625 | -0,71% | -330 | 33 | 34.4 | 15.686 | 0 | 5.744.212.979 | 210 | |||
| 1990 | 47.274 | 0,84% | 389 | 34 | 30.8 | 14.561 | 0 | 5.327.231.061 | 208 | |||
| 1985 | 45.330 | 0,9% | 399 | 32 | 30.9 | 14.021 | 0 | 4.870.921.740 | 206 | |||
| 1980 | 43.337 | 0,97% | 408 | 31 | 31.3 | 13.570 | 0 | 4.458.003.514 | 206 | |||
| 1975 | 41.299 | 1,15% | 458 | 30 | 30.4 | 12.557 | 0 | 4.079.480.606 | 207 | |||
| 1970 | 39.009 | 1,15% | 432 | 28 | 28 | 10.924 | 0 | 3.700.437.046 | 206 | |||
| 1965 | 36.847 | 1,26% | 446 | 26 | 16.4 | 6.044 | 0 | 3.339.583.597 | 202 | |||
| 1960 | 34.615 | 1,28% | 427 | 25 | 21.4 | 7.412 | 0 | 3.034.949.748 | 202 | |||
| 1955 | 32.481 | 0,61% | 196 | 23 | 18.6 | 6.044 | 0 | 2.773.019.936 | 202 |
Dự báo dân số Quần đảo Faroe đến 2050
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Thứ hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 48.863 | 0,34% | 162 | 35 | 43.3 | 21.155 | 0 | 7.794.798.739 | 212 | |||
| 2025 | 49.819 | 0,39% | 191 | 36 | 44.4 | 22.123 | 0 | 8.184.437.460 | 212 | |||
| 2030 | 50.913 | 0,44% | 219 | 36 | 45.8 | 23.311 | 0 | 8.548.487.400 | 212 | |||
| 2035 | 51.926 | 0,39% | 203 | 37 | 47.5 | 24.668 | 0 | 8.887.524.213 | 212 | |||
| 2040 | 52.680 | 0,29% | 151 | 38 | 49.6 | 26.105 | 0 | 9.198.847.240 | 212 | |||
| 2045 | 53.140 | 0,17% | 92 | 38 | 51.9 | 27.584 | 0 | 9.481.803.274 | 213 | |||
| 2050 | 53.466 | 0,12% | 65 | 38 | 54.2 | 28.992 | 0 | 9.735.033.990 | 213 |
