Dân số Eswatini mới nhất năm 2026

Dân số Eswatini hiện tại là : 1,174,669 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,01 % dân số thế giới

Xếp hạng 159 dân số thế giới

Mật độ dân số: 68 người/km2

Diện tích đất : 17.204 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 24,17 %
Eswatini
Quốc kỳ của Eswatini
Vị trí
Khu vực: Nam Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 29,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Eswatini qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.160.164 1,05% 12.034 -8.353 20,7 3,03 67 30.0 347.895 0,01 7.794.798.739 159
2019 1.148.130 1,04% 11.849 -8.353 19,9 3,11 67 29.6 339.434 0,01 7.713.468.100 159
2018 1.136.281 1,02% 11.476 -8.353 19,9 3,11 66 29.1 331.139 0,01 7.631.091.040 159
2017 1.124.805 0,97% 10.808 -8.353 19,9 3,11 65 28.7 323.016 0,01 7.547.858.925 159
2016 1.113.997 0,90% 9.953 -8.353 19,9 3,11 65 28.3 315.075 0,01 7.464.022.049 159
2015 1.104.044 0,73% 7.841 -8.353 19,7 3,14 64 27.8 307.330 0,01 7.379.797.139 159
2010 1.064.837 0,66% 6.852 -7.644 19,0 3,56 62 25.4 270.400 0,02 6.956.823.603 158
2005 1.030.579 0,50% 5.029 -9.563 18,5 3,76 60 23.6 243.713 0,02 6.541.907.027 154
2000 1.005.435 1,64% 15.719 -5.169 17,7 4,14 58 24.0 240.805 0,02 6.143.493.823 154
1995 926.841 2,42% 20.884 -4.650 16,6 4,78 54 23.1 214.125 0,02 5.744.212.979 154
1990 822.420 3,30% 24.668 -444 15,6 5,49 48 21.2 174.011 0,02 5.327.231.061 154
1985 699.080 3,53% 22.244 -1.862 14,7 6,57 41 18.4 128.791 0,01 4.870.921.740 157
1980 587.858 3,30% 17.619 -2.020 15,0 6,73 34 16.9 99.425 0,01 4.458.003.514 158
1975 499.763 2,99% 13.702 -2.285 15,6 6,87 29 14.5 72.406 0,01 4.079.480.606 159
1970 431.253 2,89% 11.467 -793 16,3 6,85 25 10.0 43.260 0,01 3.700.437.046 159
1965 373.919 2,13% 7.467 -2.402 16,4 6,81 22 6.8 25.428 0,01 3.339.583.597 159
1960 336.583 2,12% 6.711 -1.610 17,1 6,70 20 4.1 13.664 0,01 3.034.949.748 157
1955 303.028 2,11% 6.005 -1.135 17,8 6,70 18 2.6 7.761 0,01 2.773.019.936 159


Dự báo dân số Eswatini đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.160.164 1,00% 11.224 -8.353 20,7 3,03 67 30.0 347.895 0,01 7.794.798.739 159
2025 1.223.693 1,07% 12.706 -5.478 22,1 3,03 71 32.1 392.638 0,01 8.184.437.460 159
2030 1.297.835 1,18% 14.828 -3.199 23,5 3,03 75 34.1 442.183 0,02 8.548.487.400 157
2035 1.401.422 1,55% 20.717 2.000 24,9 3,03 81 35.5 497.913 0,02 8.887.524.213 156
2040 1.507.371 1,47% 21.190 2.000 26,3 3,03 88 37.2 561.097 0,02 9.198.847.240 155
2045 1.610.022 1,33% 20.530 2.000 27,8 3,03 94 39.2 630.518 0,02 9.481.803.274 154
2050 1.704.428 1,15% 18.881 29,1 3,03 99 41.2 703.038 0,02 9.735.033.990 154