Dân số Guinea Xích Đạo mới nhất năm 2026

Dân số Guinea Xích Đạo hiện tại là : 1,458,532 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 153 dân số thế giới

Mật độ dân số: 52 người/km2

Diện tích đất : 28.051 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 73,10 %
Guinea Xích Đạo
Quốc kỳ của Guinea Xích Đạo
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 26,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Guinea Xích Đạo qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.402.985 3,47% 46.999 16.000 22,3 4,55 50 73.3 1.027.990 0,02 7.794.798.739 153
2019 1.355.986 3,59% 47.011 16.000 22,2 4,90 48 72.8 987.808 0,02 7.713.468.100 154
2018 1.308.975 3,72% 46.973 16.000 22,2 4,90 47 72.4 947.881 0,02 7.631.091.040 155
2017 1.262.002 3,85% 46.822 16.000 22,2 4,90 45 72.0 908.254 0,02 7.547.858.925 156
2016 1.215.180 3,99% 46.612 16.000 22,2 4,90 43 71.5 868.940 0,02 7.464.022.049 157
2015 1.168.568 4,37% 44.986 18.000 22,1 4,99 42 71.0 830.013 0,02 7.379.797.139 157
2010 943.639 4,71% 38.821 16.000 21,5 5,40 34 66.5 627.157 0,01 6.956.823.603 159
2005 749.535 4,34% 28.671 10.001 20,6 5,69 27 58.3 437.275 0,01 6.541.907.027 162
2000 606.181 4,06% 21.883 7.000 19,6 5,94 22 49.8 301.586 0,01 6.143.493.823 163
1995 496.768 3,45% 15.516 4.000 18,9 5,97 18 41.2 204.444 0,01 5.744.212.979 165
1990 419.188 3,55% 13.414 4.000 19,1 5,98 15 35.4 148.306 0,01 5.327.231.061 165
1985 352.118 7,10% 20.438 13.000 19,6 5,89 13 30.5 107.455 0,01 4.870.921.740 168
1980 249.929 -0,46% -1.174 -6.000 20,7 5,79 9 28.5 71.164 0,01 4.458.003.514 172
1975 255.800 -3,39% -9.636 -14.000 21,0 5,80 9 27.8 71.198 0,01 4.079.480.606 170
1970 303.982 1,93% 5.536 1.000 20,9 5,79 11 27.2 82.618 0,01 3.700.437.046 165
1965 276.300 1,59% 4.193 600 21,7 5,67 10 26.6 73.516 0,01 3.339.583.597 163
1960 255.333 1,26% 3.092 0 22,4 5,65 9 25.5 65.202 0,01 3.034.949.748 165
1955 239.873 1,24% 2.867 0 23,1 5,67 9 20.3 48.725 0,01 2.773.019.936 163


Dự báo dân số Guinea Xích Đạo đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.402.985 3,72% 46.883 16.000 22,3 4,55 50 73.3 1.027.990 0,02 7.794.798.739 153
2025 1.637.212 3,14% 46.845 12.000 22,3 4,55 58 75.3 1.232.213 0,02 8.184.437.460 153
2030 1.873.549 2,73% 47.267 9.000 22,7 4,55 67 77.1 1.444.719 0,02 8.548.487.400 152
2035 2.105.966 2,37% 46.483 5.999 23,4 4,55 75 78.8 1.660.076 0,02 8.887.524.213 150
2040 2.345.656 2,18% 47.938 5.999 24,2 4,55 84 80.4 1.886.245 0,03 9.198.847.240 149
2045 2.585.388 1,97% 47.946 5.000 25,1 4,55 92 81.9 2.118.585 0,03 9.481.803.274 148
2050 2.820.925 1,76% 47.107 26,2 4,55 101 83.5 2.355.543 0,03 9.735.033.990 144