Dân số El Salvador mới nhất năm 2026

Dân số El Salvador hiện tại là : 6,524,391 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,08 % dân số thế giới

Xếp hạng 112 dân số thế giới

Mật độ dân số: 315 người/km2

Diện tích đất : 20.723 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 73,44 %
El Salvador
Quốc kỳ của El Salvador
Vị trí
Khu vực: Trung Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 39,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số El Salvador qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.486.205 0,51% 32.652 -40.539 27,6 2,05 313 73.4 4.758.508 0,08 7.794.798.739 112
2019 6.453.553 0,51% 32.807 -40.539 26,0 2,15 311 72.7 4.688.788 0,08 7.713.468.100 111
2018 6.420.746 0,51% 32.620 -40.539 26,0 2,15 310 71.9 4.617.807 0,08 7.631.091.040 111
2017 6.388.126 0,50% 31.983 -40.539 26,0 2,15 308 71.2 4.545.804 0,08 7.547.858.925 110
2016 6.356.143 0,49% 31.019 -40.539 26,0 2,15 307 70.4 4.473.087 0,09 7.464.022.049 110
2015 6.325.124 0,45% 28.250 -48.083 25,7 2,17 305 69.6 4.399.797 0,09 7.379.797.139 110
2010 6.183.875 0,43% 26.350 -57.134 24,2 2,40 298 65.2 4.034.898 0,09 6.956.823.603 109
2005 6.052.123 0,55% 32.837 -62.557 23,0 2,72 292 61.4 3.716.729 0,09 6.541.907.027 102
2000 5.887.936 0,90% 51.867 -65.371 22,0 3,34 284 58.7 3.456.741 0,10 6.143.493.823 101
1995 5.628.600 1,33% 71.704 -53.030 20,9 3,78 272 53.8 3.029.314 0,10 5.744.212.979 99
1990 5.270.079 1,32% 66.654 -51.337 19,6 4,17 254 49.1 2.589.320 0,10 5.327.231.061 100
1985 4.936.807 1,46% 69.135 -46.350 18,6 4,75 238 46.6 2.298.304 0,10 4.870.921.740 99
1980 4.591.134 2,02% 87.288 -32.846 17,9 5,44 222 44.0 2.020.033 0,10 4.458.003.514 99
1975 4.154.692 2,49% 96.325 -18.195 17,4 5,95 201 41.5 1.723.324 0,10 4.079.480.606 98
1970 3.673.068 2,79% 94.351 -8.861 17,1 6,36 177 39.4 1.446.857 0,10 3.700.437.046 100
1965 3.201.313 2,96% 86.998 -4.806 17,1 6,67 155 38.9 1.244.965 0,10 3.339.583.597 107
1960 2.766.324 2,60% 66.689 -8.776 17,6 6,60 134 38.3 1.059.695 0,09 3.034.949.748 106
1955 2.432.880 2,03% 46.596 -12.430 18,1 6,36 117 37.4 909.227 0,09 2.773.019.936 107


Dự báo dân số El Salvador đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 6.486.205 0,50% 32.216 -40.539 27,6 2,05 313 73.4 4.758.508 0,08 7.794.798.739 112
2025 6.642.932 0,48% 31.345 -34.065 29,5 2,05 321 76.6 5.085.472 0,08 8.184.437.460 111
2030 6.778.586 0,41% 27.131 -28.314 31,7 2,05 327 79.2 5.370.962 0,08 8.548.487.400 111
2035 6.868.810 0,26% 18.045 -27.102 33,8 2,05 332 81.4 5.594.549 0,08 8.887.524.213 113
2040 6.931.498 0,18% 12.538 -23.251 35,7 2,05 335 83.2 5.769.688 0,08 9.198.847.240 116
2045 6.953.452 0,06% 4.391 -23.250 37,5 2,05 336 84.8 5.894.454 0,07 9.481.803.274 116
2050 6.936.786 -0,05% -3.333 39,3 2,05 335 86.3 5.983.999 0,07 9.735.033.990 116