Dân số Ecuador mới nhất năm 2026

Dân số Ecuador hiện tại là : 17,930,015 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,23 % dân số thế giới

Xếp hạng 67 dân số thế giới

Mật độ dân số: 72 người/km2

Diện tích đất : 248.264 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 64,17 %
Ecuador
Quốc kỳ của Ecuador
Vị trí
Khu vực: Nam Mỹ
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 37,0 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Ecuador qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.643.054 1,55% 269.392 36.400 27,9 2,44 71 63.0 11.123.641 0,23 7.794.798.739 67
2019 17.373.662 1,69% 289.304 36.400 26,8 2,54 70 63.0 10.941.934 0,23 7.713.468.100 67
2018 17.084.358 1,78% 298.997 36.400 26,8 2,54 69 63.0 10.762.370 0,22 7.631.091.040 67
2017 16.785.361 1,78% 294.245 36.400 26,8 2,54 68 63.1 10.585.047 0,22 7.547.858.925 69
2016 16.491.116 1,72% 279.096 36.400 26,8 2,54 66 63.1 10.410.121 0,22 7.464.022.049 68
2015 16.212.020 1,55% 240.181 -7.600 26,5 2,56 65 63.1 10.235.174 0,22 7.379.797.139 68
2010 15.011.117 1,66% 237.054 -9.000 25,0 2,69 60 62.4 9.362.550 0,22 6.956.823.603 66
2005 13.825.847 1,74% 228.945 -24.000 23,7 2,94 56 61.3 8.476.093 0,21 6.541.907.027 63
2000 12.681.123 2,05% 245.184 -14.000 22,6 3,27 51 60.0 7.614.955 0,21 6.143.493.823 63
1995 11.455.204 2,29% 244.854 -3.800 21,6 3,55 46 57.7 6.608.741 0,20 5.744.212.979 63
1990 10.230.934 2,45% 232.965 -3.400 20,5 3,97 41 55.0 5.629.140 0,19 5.327.231.061 67
1985 9.066.109 2,56% 215.385 -2.800 19,5 4,45 37 51.1 4.632.910 0,19 4.870.921.740 71
1980 7.989.186 2,70% 198.970 -1.440 18,7 5,05 32 46.9 3.745.835 0,18 4.458.003.514 72
1975 6.994.334 2,88% 184.992 -1.100 18,0 5,80 28 42.3 2.960.081 0,17 4.079.480.606 73
1970 6.069.376 2,97% 165.080 -1.100 17,7 6,40 24 39.3 2.385.138 0,16 3.700.437.046 73
1965 5.243.977 2,91% 140.062 -1.800 17,8 6,65 21 36.7 1.923.650 0,16 3.339.583.597 78
1960 4.543.666 2,81% 117.409 -1.600 18,4 6,75 18 33.9 1.539.922 0,15 3.034.949.748 77
1955 3.956.620 2,66% 97.292 -400 19,3 6,75 16 31.0 1.227.169 0,14 2.773.019.936 78


Dự báo dân số Ecuador đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 17.643.054 1,71% 286.207 36.400 27,9 2,44 71 63.0 11.123.641 0,23 7.794.798.739 67
2025 18.740.538 1,21% 219.497 -21.841 29,4 2,44 75 64.4 12.062.680 0,23 8.184.437.460 69
2030 19.818.797 1,13% 215.652 -8.736 31,1 2,44 80 65.8 13.049.370 0,23 8.548.487.400 69
2035 20.831.901 1,00% 202.621 -4.400 32,6 2,44 84 67.6 14.077.487 0,23 8.887.524.213 69
2040 21.762.357 0,88% 186.091 -2.684 34,1 2,44 88 69.5 15.131.597 0,24 9.198.847.240 69
2045 22.593.794 0,75% 166.287 -2.684 35,5 2,44 91 71.6 16.183.815 0,24 9.481.803.274 69
2050 23.316.457 0,63% 144.533 37,0 2,44 94 73.7 17.174.029 0,24 9.735.033.990 71