Dân số Cộng hòa Dominica mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hòa Dominica hiện tại là : 10,972,677 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,14 % dân số thế giới

Xếp hạng 85 dân số thế giới

Mật độ dân số: 227 người/km2

Diện tích đất : 48.315 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 82,54 %
Cộng hòa Dominica
Quốc kỳ của Cộng hòa Dominica
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 37,5 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hòa Dominica qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.847.910 1,01% 108.952 -30.000 28,0 2,36 225 84.5 9.168.876 0,14 7.794.798.739 85
2019 10.738.958 1,05% 111.817 -30.000 26,8 2,43 222 83.8 8.998.444 0,14 7.713.468.100 85
2018 10.627.141 1,08% 114.037 -30.000 26,8 2,43 220 83.0 8.823.303 0,14 7.631.091.040 86
2017 10.513.104 1,11% 115.363 -30.000 26,8 2,43 218 82.2 8.643.423 0,14 7.547.858.925 87
2016 10.397.741 1,13% 116.061 -30.000 26,8 2,43 215 81.4 8.458.941 0,14 7.464.022.049 87
2015 10.281.680 1,18% 117.312 -30.600 26,5 2,45 213 80.5 8.271.702 0,14 7.379.797.139 87
2010 9.695.121 1,28% 119.573 -30.755 25,0 2,57 201 75.3 7.300.054 0,14 6.956.823.603 86
2005 9.097.257 1,44% 125.187 -30.511 23,7 2,75 188 68.4 6.223.375 0,14 6.541.907.027 87
2000 8.471.321 1,61% 130.415 -30.029 22,5 2,95 175 62.4 5.287.718 0,14 6.143.493.823 84
1995 7.819.247 1,85% 137.151 -28.831 21,4 3,27 162 58.1 4.545.858 0,14 5.744.212.979 85
1990 7.133.494 1,99% 133.853 -26.894 20,3 3,58 148 55.6 3.967.238 0,13 5.327.231.061 88
1985 6.464.229 2,18% 132.060 -23.620 19,2 4,07 134 54.1 3.495.415 0,13 4.870.921.740 87
1980 5.803.927 2,44% 131.858 -17.420 18,1 4,76 120 51.3 2.979.572 0,13 4.458.003.514 87
1975 5.144.637 2,71% 128.983 -14.165 17,0 5,68 106 45.8 2.355.019 0,13 4.079.480.606 85
1970 4.499.720 3,02% 124.391 -11.234 16,0 6,65 93 40.3 1.813.592 0,12 3.700.437.046 90
1965 3.877.765 3,32% 116.708 -8.698 15,5 7,35 80 35.1 1.359.650 0,12 3.339.583.597 97
1960 3.294.224 3,44% 102.578 -6.344 16,0 7,64 68 30.2 994.518 0,11 3.034.949.748 94
1955 2.781.336 3,30% 83.336 -3.791 16,8 7,60 58 26.8 746.422 0,10 2.773.019.936 97


Dự báo dân số Cộng hòa Dominica đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.847.910 1,08% 113.246 -30.000 28,0 2,36 225 84.5 9.168.876 0,14 7.794.798.739 85
2025 11.346.146 0,90% 99.647 -29.200 29,6 2,36 235 87.7 9.950.299 0,14 8.184.437.460 85
2030 11.770.322 0,74% 84.835 -28.000 31,3 2,36 244 90.2 10.618.075 0,14 8.548.487.400 84
2035 12.126.064 0,60% 71.148 -26.400 32,9 2,36 251 92.1 11.170.096 0,14 8.887.524.213 84
2040 12.416.490 0,47% 58.085 -24.800 34,4 2,36 257 93.5 11.615.620 0,13 9.198.847.240 86
2045 12.641.738 0,36% 45.050 -23.200 35,9 2,36 262 94.5 11.952.241 0,13 9.481.803.274 87
2050 12.795.809 0,24% 30.814 37,5 2,36 265 95.4 12.208.878 0,13 9.735.033.990 89