Dân số Đan Mạch mới nhất năm 2026

Dân số Đan Mạch hiện tại là : 5,817,283 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,07 % dân số thế giới

Xếp hạng 115 dân số thế giới

Mật độ dân số: 137 người/km2

Diện tích đất : 42.437 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 88,12 %
Đan Mạch
Quốc kỳ của Đan Mạch
Vị trí
Khu vực: Bắc Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 44,2 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Đan Mạch qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.792.202 0,35% 20.326 15.200 42,3 1,76 137 88.2 5.107.903 0,07 7.794.798.739 115
2019 5.771.876 0,34% 19.750 15.200 41,7 1,74 136 88.0 5.081.840 0,07 7.713.468.100 115
2018 5.752.126 0,35% 19.852 15.200 41,7 1,74 136 87.9 5.056.587 0,08 7.631.091.040 115
2017 5.732.274 0,37% 20.925 15.200 41,7 1,74 135 87.8 5.031.580 0,08 7.547.858.925 114
2016 5.711.349 0,40% 22.654 15.200 41,7 1,74 135 87.7 5.006.008 0,08 7.464.022.049 113
2015 5.688.695 0,48% 26.770 21.368 41,6 1,73 134 87.5 4.979.108 0,08 7.379.797.139 113
2010 5.554.844 0,49% 26.628 17.598 40,6 1,85 131 86.8 4.821.305 0,08 6.956.823.603 111
2005 5.421.702 0,30% 16.102 9.261 39,6 1,76 128 85.9 4.654.838 0,08 6.541.907.027 110
2000 5.341.194 0,41% 21.698 14.914 38,4 1,76 126 85.1 4.545.356 0,09 6.143.493.823 105
1995 5.232.704 0,35% 18.318 13.093 37,7 1,75 123 85.0 4.446.693 0,09 5.744.212.979 102
1990 5.141.115 0,10% 5.374 6.568 37,1 1,54 121 84.8 4.361.901 0,10 5.327.231.061 101
1985 5.114.243 -0,04% -1.940 1.864 36,0 1,43 121 84.4 4.313.899 0,10 4.870.921.740 97
1980 5.123.945 0,24% 12.243 2.985 34,3 1,68 121 83.7 4.289.924 0,11 4.458.003.514 92
1975 5.062.729 0,53% 26.298 4.651 33,0 1,96 119 82.1 4.158.823 0,12 4.079.480.606 87
1970 4.931.241 0,71% 34.156 4.373 32,5 2,27 116 79.7 3.932.046 0,13 3.700.437.046 83
1965 4.760.460 0,77% 35.872 451 32,8 2,58 112 77.0 3.667.824 0,14 3.339.583.597 75
1960 4.581.101 0,62% 28.065 -6.528 33,0 2,55 108 73.7 3.375.657 0,15 3.034.949.748 75
1955 4.440.778 0,80% 34.501 -3.656 32,4 2,55 105 69.6 3.091.616 0,16 2.773.019.936 75


Dự báo dân số Đan Mạch đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 5.792.202 0,36% 20.701 15.200 42,3 1,76 137 88.2 5.107.903 0,07 7.794.798.739 115
2025 5.900.493 0,37% 21.658 15.200 42,4 1,76 139 88.9 5.248.366 0,07 8.184.437.460 116
2030 6.001.867 0,34% 20.275 15.200 42,3 1,76 141 89.8 5.388.666 0,07 8.548.487.400 118
2035 6.083.849 0,27% 16.396 15.200 42,7 1,76 143 90.7 5.516.117 0,07 8.887.524.213 121
2040 6.146.589 0,21% 12.548 15.200 43,4 1,76 145 91.6 5.628.838 0,07 9.198.847.240 121
2045 6.197.288 0,16% 10.140 15.200 43,9 1,76 146 92.5 5.731.131 0,07 9.481.803.274 121
2050 6.245.374 0,15% 9.617 44,2 1,76 147 93.3 5.829.371 0,06 9.735.033.990 121