Dân số Cộng hòa Dân chủ Congo mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hòa Dân chủ Congo hiện tại là : 92,906,784 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 1,18 % dân số thế giới

Xếp hạng 16 dân số thế giới

Mật độ dân số: 41 người/km2

Diện tích đất : 2.264.847 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 45,64 %
Cộng hòa Dân chủ Congo
Quốc kỳ của Cộng hòa Dân chủ Congo
Vị trí
Khu vực: Trung Phi
Châu lục : Châu Phi

Độ tuổi trung bình : 22,1 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hòa Dân chủ Congo qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 89.561.403 3,19% 2.770.836 23.861 17,0 5,96 40 45.6 40.848.447 1,15 7.794.798.739 16
2019 86.790.567 3,24% 2.722.476 23.861 16,8 6,31 38 45.0 39.067.608 1,13 7.713.468.100 16
2018 84.068.091 3,28% 2.669.327 23.861 16,8 6,31 37 44.4 37.348.939 1,10 7.631.091.040 16
2017 81.398.764 3,31% 2.609.637 23.861 16,8 6,31 36 43.8 35.692.384 1,08 7.547.858.925 17
2016 78.789.127 3,34% 2.544.583 23.861 16,8 6,31 35 43.3 34.098.241 1,06 7.464.022.049 19
2015 76.244.544 3,38% 2.336.138 3.012 16,8 6,40 34 42.7 32.566.508 1,03 7.379.797.139 19
2010 64.563.854 3,34% 1.955.590 -8.685 16,9 6,63 28 40.0 25.817.901 0,93 6.956.823.603 20
2005 54.785.903 3,07% 1.536.015 -48.313 17,0 6,72 24 37.5 20.521.483 0,84 6.541.907.027 23
2000 47.105.826 2,53% 1.105.918 -191.635 17,2 6,77 21 35.1 16.534.234 0,77 6.143.493.823 25
1995 41.576.234 3,73% 1.392.842 257.421 17,2 6,77 18 32.9 13.659.173 0,72 5.744.212.979 26
1990 34.612.023 2,98% 946.159 14.903 17,4 6,71 15 30.6 10.603.379 0,65 5.327.231.061 29
1985 29.881.229 2,54% 704.464 -90.094 17,5 6,60 13 28.5 8.520.577 0,61 4.870.921.740 31
1980 26.358.908 2,85% 691.065 20.137 17,7 6,46 12 27.1 7.135.522 0,59 4.458.003.514 31
1975 22.903.581 2,74% 578.509 5.490 17,8 6,29 10 25.8 5.913.533 0,56 4.079.480.606 32
1970 20.011.036 2,87% 528.231 48.588 18,1 6,15 9 24.6 4.924.023 0,54 3.700.437.046 33
1965 17.369.883 2,64% 424.326 24.530 18,2 6,04 8 23.4 4.070.472 0,52 3.339.583.597 33
1960 15.248.251 2,44% 346.148 15.000 18,2 5,98 7 22.3 3.400.360 0,50 3.034.949.748 33
1955 13.517.513 2,10% 266.771 0 18,1 5,98 6 20.7 2.791.904 0,49 2.773.019.936 33


Dự báo dân số Cộng hòa Dân chủ Congo đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 89.561.403 3,27% 2.663.372 23.861 17,0 5,96 40 45.6 40.848.447 1,15 7.794.798.739 16
2025 104.133.564 3,06% 2.914.432 0 17,5 5,96 46 48.7 50.722.858 1,27 8.184.437.460 15
2030 120.046.726 2,88% 3.182.632 -15.000 18,2 5,96 53 51.9 62.343.480 1,40 8.548.487.400 15
2035 137.336.559 2,73% 3.457.967 -15.000 19,1 5,96 61 55.2 75.772.610 1,55 8.887.524.213 12
2040 155.725.440 2,55% 3.677.776 -15.000 20,0 5,96 69 58.4 90.960.949 1,69 9.198.847.240 10
2045 174.895.139 2,35% 3.833.940 -15.000 21,0 5,96 77 61.6 107.740.801 1,84 9.481.803.274 10
2050 194.488.658 2,15% 3.918.704 22,1 5,96 86 64.7 125.931.197 2,00 9.735.033.990 10