Dân số Cộng hòa Séc mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hòa Séc hiện tại là : 10,726,805 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,14 % dân số thế giới

Xếp hạng 86 dân số thế giới

Mật độ dân số: 139 người/km2

Diện tích đất : 77.219 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 74,06 %
Cộng hòa Séc
Quốc kỳ của Cộng hòa Séc
Vị trí
Khu vực: Đông Âu
Châu lục : Châu Âu

Độ tuổi trung bình : 46,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hòa Séc qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.708.981 0,18% 19.772 22.011 43,2 1,64 139 73.5 7.875.268 0,14 7.794.798.739 86
2019 10.689.209 0,22% 23.532 22.011 41,8 1,51 138 73.5 7.858.221 0,14 7.713.468.100 86
2018 10.665.677 0,23% 24.643 22.011 41,8 1,51 138 73.5 7.840.580 0,14 7.631.091.040 85
2017 10.641.034 0,21% 22.177 22.011 41,8 1,51 138 73.5 7.823.027 0,14 7.547.858.925 85
2016 10.618.857 0,16% 17.460 22.011 41,8 1,51 137 73.5 7.806.474 0,14 7.464.022.049 84
2015 10.601.397 0,12% 12.976 11.999 41,4 1,48 137 73.5 7.791.316 0,14 7.379.797.139 84
2010 10.536.518 0,54% 55.670 50.178 39,6 1,43 136 73.3 7.718.331 0,15 6.956.823.603 80
2005 10.258.167 -0,06% -6.241 9.480 38,7 1,19 133 73.6 7.550.197 0,16 6.541.907.027 78
2000 10.289.373 -0,13% -13.764 9.200 37,5 1,17 133 74.0 7.613.078 0,17 6.143.493.823 75
1995 10.358.193 0,03% 3.464 6.000 36,1 1,65 134 74.6 7.731.829 0,18 5.744.212.979 69
1990 10.340.875 0,02% 1.946 1.134 35,3 1,90 134 75.2 7.778.590 0,19 5.327.231.061 66
1985 10.331.143 -0,03% -3.588 -10.589 34,1 1,97 134 75.4 7.786.240 0,21 4.870.921.740 59
1980 10.349.083 0,55% 55.826 2.000 32,9 2,36 134 75.2 7.779.281 0,23 4.458.003.514 57
1975 10.069.955 0,51% 50.457 2.000 32,7 2,21 130 69.9 7.040.748 0,25 4.079.480.606 56
1970 9.817.669 0,01% 1.258 -25.820 33,6 1,96 127 64.4 6.322.841 0,27 3.700.437.046 53
1965 9.811.377 0,46% 44.241 5.000 33,8 2,21 127 62.0 6.084.603 0,29 3.339.583.597 39
1960 9.590.174 0,48% 45.680 -7.277 33,2 2,38 124 59.5 5.710.811 0,32 3.034.949.748 46
1955 9.361.772 1,01% 91.831 11.999 32,2 2,74 121 56.9 5.325.369 0,34 2.773.019.936 39


Dự báo dân số Cộng hòa Séc đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 10.708.981 0,20% 21.517 22.011 43,2 1,64 139 73.5 7.875.268 0,14 7.794.798.739 86
2025 10.756.696 0,09% 9.543 22.011 45,1 1,64 139 73.9 7.952.770 0,13 8.184.437.460 86
2030 10.744.834 -0,02% -2.372 22.011 46,3 1,64 139 74.5 8.009.087 0,13 8.548.487.400 88
2035 10.688.923 -0,10% -11.182 22.011 47,3 1,64 138 75.3 8.051.501 0,12 8.887.524.213 94
2040 10.625.536 -0,12% -12.677 22.011 47,9 1,64 138 76.3 8.109.076 0,12 9.198.847.240 96
2045 10.579.387 -0,09% -9.230 22.011 47,7 1,64 137 77.4 8.188.419 0,11 9.481.803.274 94
2050 10.545.581 -0,06% -6.761 46,9 1,64 137 78.3 8.262.436 0,11 9.735.033.990 94