Dân số Cộng hoà Síp mới nhất năm 2026

Dân số Cộng hoà Síp hiện tại là : 1,217,024 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,02 % dân số thế giới

Xếp hạng 158 dân số thế giới

Mật độ dân số: 132 người/km2

Diện tích đất : 9.243 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 66,82 %
Cộng hoà Síp
Quốc kỳ của Cộng hoà Síp
Vị trí
Khu vực: Tây Á
Châu lục : Châu Á

Độ tuổi trung bình : 47,9 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cộng hoà Síp qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.207.359 0,73% 8.784 5.000 37,3 1,34 131 66.8 806.754 0,02 7.794.798.739 158
2019 1.198.575 0,78% 9.310 5.000 35,4 1,37 130 66.8 800.615 0,02 7.713.468.100 158
2018 1.189.265 0,81% 9.587 5.000 35,4 1,37 129 66.8 794.433 0,02 7.631.091.040 158
2017 1.179.678 0,81% 9.491 5.000 35,4 1,37 128 66.8 788.359 0,02 7.547.858.925 158
2016 1.170.187 0,79% 9.202 5.000 35,4 1,37 127 66.9 782.589 0,02 7.464.022.049 158
2015 1.160.985 0,85% 9.675 4.502 34,9 1,38 126 66.9 777.234 0,02 7.379.797.139 158
2010 1.112.612 1,60% 16.990 11.732 33,9 1,48 120 67.6 751.576 0,02 6.956.823.603 156
2005 1.027.662 1,73% 16.874 11.506 32,9 1,59 111 68.3 701.562 0,02 6.541.907.027 155
2000 943.290 1,98% 17.581 10.652 31,8 1,89 102 68.6 647.550 0,02 6.143.493.823 155
1995 855.383 2,22% 17.754 8.639 31,0 2,33 93 68.0 581.986 0,01 5.744.212.979 155
1990 766.615 1,73% 12.586 3.433 29,9 2,43 83 66.8 511.911 0,01 5.327.231.061 155
1985 703.685 0,53% 3.656 -5.527 29,1 2,45 76 64.7 455.131 0,01 4.870.921.740 156
1980 685.405 1,07% 7.131 -243 28,3 2,29 74 58.6 401.746 0,02 4.458.003.514 154
1975 649.751 1,15% 7.227 611 27,4 2,49 70 47.3 307.187 0,02 4.079.480.606 152
1970 613.618 1,10% 6.530 -1.569 26,0 2,80 66 40.8 250.120 0,02 3.700.437.046 152
1965 580.966 0,28% 1.607 -8.605 23,4 3,44 63 38.2 221.858 0,02 3.339.583.597 148
1960 572.930 1,57% 8.592 -1.330 23,0 3,50 62 35.6 204.124 0,02 3.034.949.748 148
1955 529.972 1,42% 7.191 -2.760 24,4 3,71 57 32.3 171.363 0,02 2.773.019.936 148


Dự báo dân số Cộng hoà Síp đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 1.207.359 0,79% 9.275 5.000 37,3 1,34 131 66.8 806.754 0,02 7.794.798.739 158
2025 1.244.676 0,61% 7.463 5.000 39,5 1,34 135 67.3 838.047 0,02 8.184.437.460 158
2030 1.274.972 0,48% 6.059 5.000 41,6 1,34 138 68.5 872.761 0,01 8.548.487.400 159
2035 1.301.056 0,41% 5.217 5.000 43,5 1,34 141 70.1 911.686 0,01 8.887.524.213 157
2040 1.323.767 0,35% 4.542 5.000 45,1 1,34 143 72.1 954.053 0,01 9.198.847.240 157
2045 1.342.020 0,27% 3.651 5.000 46,6 1,34 145 74.1 994.052 0,01 9.481.803.274 158
2050 1.354.591 0,19% 2.514 47,9 1,34 147 76.0 1.029.826 0,01 9.735.033.990 157