Dân số Curaçao mới nhất năm 2026

Dân số Curaçao hiện tại là : 164,931 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,00 % dân số thế giới

Xếp hạng 192 dân số thế giới

Mật độ dân số: 371 người/km2

Diện tích đất : 444 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 89,06 %
Curaçao
Quốc kỳ của Curaçao
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 45,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Curaçao qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 164.093 0,41% 669 515 41,6 1,76 370 88.7 145.612 0,00 7.794.798.739 192
2019 163.424 0,41% 672 515 41,0 2,04 368 88.6 144.826 0,00 7.713.468.100 192
2018 162.752 0,47% 755 515 41,0 2,04 367 88.5 144.037 0,00 7.631.091.040 192
2017 161.997 0,59% 945 515 41,0 2,04 365 88.4 143.206 0,00 7.547.858.925 192
2016 161.052 0,75% 1.205 515 41,0 2,04 363 88.3 142.274 0,00 7.464.022.049 192
2015 159.847 1,39% 2.131 1.363 40,9 2,12 360 88.3 141.185 0,00 7.379.797.139 192
2010 149.192 2,77% 3.812 3.073 39,6 2,18 336 89.0 132.708 0,00 6.956.823.603 192
2005 130.130 -0,31% -402 -1.214 37,8 2,26 293 90.0 117.145 0,00 6.541.907.027 192
2000 132.140 -1,69% -2.348 -3.415 35,5 2,13 298 90.7 119.883 0,00 6.143.493.823 192
1995 143.882 -0,38% -558 -2.303 31,9 2,28 324 87.7 126.158 0,00 5.744.212.979 188
1990 146.670 -0,50% -741 -2.909 28,6 2,30 330 84.7 124.198 0,00 5.327.231.061 185
1985 150.377 0,32% 476 -1.693 25,8 2,25 339 83.3 125.225 0,00 4.870.921.740 185
1980 147.996 -0,30% -452 -2.650 23,3 2,45 333 81.8 121.016 0,00 4.458.003.514 183
1975 150.258 0,91% 1.325 -1.000 20,7 2,87 338 80.2 120.448 0,00 4.079.480.606 180
1970 143.634 1,42% 1.951 -905 19,7 3,80 324 78.4 112.678 0,00 3.700.437.046 177
1965 133.878 1,07% 1.387 -1.550 19,6 4,40 302 76.6 102.592 0,00 3.339.583.597 173
1960 126.941 1,66% 2.005 -1.197 19,9 5,10 286 74.7 94.838 0,00 3.034.949.748 173
1955 116.916 3,14% 3.347 524 21,4 5,07 263 72.7 84.982 0,00 2.773.019.936 173


Dự báo dân số Curaçao đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 164.093 0,53% 849 515 41,6 1,76 370 88.7 145.612 0,00 7.794.798.739 192
2025 167.687 0,43% 719 515 42,0 1,76 378 89.3 149.822 0,00 8.184.437.460 192
2030 170.704 0,36% 603 515 42,4 1,76 384 90.1 153.800 0,00 8.548.487.400 192
2035 173.059 0,27% 471 515 42,9 1,76 390 91.0 157.525 0,00 8.887.524.213 192
2040 174.641 0,18% 316 515 43,6 1,76 393 92.2 160.932 0,00 9.198.847.240 192
2045 175.485 0,10% 169 515 44,4 1,76 395 93.4 163.894 0,00 9.481.803.274 192
2050 175.722 0,03% 47 45,3 1,76 396 94.8 166.564 0,00 9.735.033.990 192