Dân số Cuba mới nhất năm 2026

Dân số Cuba hiện tại là : 11,315,318 người dự tính đến ngày 05/04/2026
Chiếm tỉ lệ 0,14 % dân số thế giới

Xếp hạng 83 dân số thế giới

Mật độ dân số: 106 người/km2

Diện tích đất : 106.476 km2 (Không tính diện tích mặt nước )

Tỉ lệ thành thị : 77,19 %
Cuba
Quốc kỳ của Cuba
Vị trí
Khu vực: Vùng Caribe
Châu lục : Châu Mỹ

Độ tuổi trung bình : 50,3 (Độ tuổi trung bình không phải là tuổi thọ trung bình)

Thống kê dân số Cuba qua các năm 2026 trở về 1955

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.326.616 -0,06% -6.867 -14.400 42,2 1,62 106 78.3 8.873.848 0,15 7.794.798.739 83
2019 11.333.483 -0,04% -4.651 -14.400 41,1 1,69 106 78.2 8.861.423 0,15 7.713.468.100 82
2018 11.338.134 -0,01% -1.120 -14.400 41,1 1,69 107 78.1 8.850.817 0,15 7.631.091.040 81
2017 11.339.254 0,04% 4.150 -14.400 41,1 1,69 107 78.0 8.840.528 0,15 7.547.858.925 79
2016 11.335.104 0,09% 10.323 -14.400 41,1 1,69 106 77.9 8.828.473 0,15 7.464.022.049 78
2015 11.324.781 0,18% 19.790 -16.000 40,8 1,71 106 77.8 8.813.348 0,15 7.379.797.139 77
2010 11.225.832 -0,06% -7.150 -48.000 38,4 1,58 105 77.3 8.680.787 0,16 6.956.823.603 75
2005 11.261.582 0,24% 27.030 -29.126 35,6 1,59 106 76.3 8.591.135 0,17 6.541.907.027 72
2000 11.126.430 0,43% 47.636 -26.568 32,8 1,61 105 75.5 8.399.081 0,18 6.143.493.823 70
1995 10.888.252 0,54% 58.253 -24.001 30,2 1,58 102 74.4 8.100.649 0,19 5.744.212.979 65
1990 10.596.987 0,97% 99.815 -14.000 27,7 1,85 100 73.3 7.763.393 0,20 5.327.231.061 63
1985 10.097.911 0,50% 49.690 -54.000 25,6 1,85 95 70.8 7.152.196 0,21 4.870.921.740 60
1980 9.849.459 0,84% 80.603 -32.000 24,1 2,15 93 68.0 6.698.300 0,22 4.458.003.514 59
1975 9.446.442 1,63% 146.780 -38.000 22,6 3,55 89 64.2 6.061.735 0,23 4.079.480.606 59
1970 8.712.541 1,83% 150.874 -49.685 22,2 4,18 82 60.3 5.252.258 0,24 3.700.437.046 60
1965 7.958.169 2,19% 163.384 -40.809 22,3 4,68 75 59.3 4.718.411 0,24 3.339.583.597 62
1960 7.141.250 1,78% 120.359 -11.000 22,9 3,70 67 58.4 4.170.482 0,24 3.034.949.748 63
1955 6.539.454 2,01% 123.892 -6.000 22,4 4,15 61 57.5 3.757.473 0,24 2.773.019.936 62


Dự báo dân số Cuba đến 2050

Năm Dân số % thay đổi Thay đổi Di cư Tuổi trung bình Tỷ lệ sinh Mật độ % dân thành thị Dân thành thị % thế giới Thế giới Thứ hạng
2020 11.326.616 0,00% 367 -14.400 42,2 1,62 106 78.3 8.873.848 0,15 7.794.798.739 83
2025 11.257.035 -0,12% -13.916 -11.000 43,4 1,62 106 79.6 8.957.468 0,14 8.184.437.460 84
2030 11.142.328 -0,20% -22.941 -6.000 44,7 1,62 105 81.2 9.047.544 0,13 8.548.487.400 87
2035 10.980.993 -0,29% -32.267 -6.000 46,6 1,62 103 83.0 9.112.420 0,12 8.887.524.213 90
2040 10.764.754 -0,40% -43.248 -6.000 48,1 1,62 101 85.0 9.151.476 0,12 9.198.847.240 94
2045 10.491.852 -0,51% -54.580 -6.000 49,3 1,62 99 87.3 9.155.783 0,11 9.481.803.274 96
2050 10.162.396 -0,64% -65.891 50,3 1,62 95 89.6 9.101.476 0,10 9.735.033.990 97